Đề Xuất 5/2022 # Giá Bạc Hôm Nay Tăng Hay Giảm Mới Nhất # Top Like

Xem 479,655

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Bạc Hôm Nay Tăng Hay Giảm mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Bạc Hôm Nay Tăng Hay Giảm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 479,655 lượt xem.


28/5/2022

Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
1.007.250  đ
1.185.000  đ (-15%)
Nhẫn Bạc đính đá Disney|PNJ...
650.250  đ
765.000  đ (-15%)
Nhẫn Bạc đính đá STYLE...
556.500  đ
795.000  đ (-30%)
Nhẫn Bạc đính đá STYLE...
378.250  đ
445.000  đ (-15%)
Nhẫn Bạc STYLE by PNJ...
556.500  đ
795.000  đ (-30%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
463.250  đ
545.000  đ (-15%)
Nhẫn Bạc STYLE By PNJ...
325.500  đ
465.000  đ (-30%)
Nhẫn Bạc STYLE By PNJ...
325.500  đ
465.000  đ (-30%)
Nhẫn Bạc đính đá STYLE...
361.250  đ
425.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
973.250  đ
1.145.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
701.250  đ
825.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
582.250  đ
685.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá ECZ...
905.250  đ
1.065.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
658.750  đ
775.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
565.250  đ
665.000  đ (-15%)
Nhẫn bạc đính đá Disney|PNJ...
565.250  đ
665.000  đ (-15%)
Bông tai trẻ em bạc...
580.500  đ
645.000  đ (-10%)
Bông tai trẻ em bạc...
517.750  đ
545.000  đ (-5%)
Bông tai bạc đính đá...
556.500  đ
795.000  đ (-30%)
Bông tai bạc STYLE by...
556.500  đ
795.000  đ (-30%)
Bông tai bạc đính đá...
591.500  đ
845.000  đ (-30%)
Bông tai bạc STYLE By...
733.500  đ
815.000  đ (-10%)
Bông tai Bạc đính đá...
463.250  đ
545.000  đ (-15%)
Bông tai Bạc STYLE By...
556.750  đ
655.000  đ (-15%)
Bông tai Bạc đính đá...
658.750  đ
775.000  đ (-15%)
Bông tai trẻ em bạc...
868.500  đ
965.000  đ (-10%)
Bông tai bạc đính đá...
845.750  đ
995.000  đ (-15%)
Bông tai Bạc Style by...
787.500  đ
875.000  đ (-10%)
Bông tai bạc đính đá...
877.500  đ
975.000  đ (-10%)
Bông tai trẻ em bạc...
777.400  đ
845.000  đ (-8%)
Bông tai bạc đính đá...
709.750  đ
835.000  đ (-15%)
Bông tai bạc đính đá...
591.500  đ
845.000  đ (-30%)
Bông tai bạc STYLE By...
715.500  đ
795.000  đ (-10%)
Bông tai bạc STYLE By...
590.750  đ
695.000  đ (-15%)
Bông tai bạc STYLE by...
590.750  đ
695.000  đ (-15%)
Bông tai Bạc STYLE By...
463.250  đ
545.000  đ (-15%)
Bông tai bạc STYLE By...
590.750  đ
695.000  đ (-15%)
Bông tai bạc PNJSilver hình...
878.500  đ
1.255.000  đ (-30%)
Lắc tay trẻ em bạc...
565.250  đ
595.000  đ (-5%)
Lắc tay trẻ em bạc...
565.250  đ
595.000  đ (-5%)
Lắc tay trẻ em bạc...
565.250  đ
595.000  đ (-5%)
Lắc tay trẻ em bạc...
565.250  đ
595.000  đ (-5%)
Lắc tay trẻ em bạc...
565.250  đ
595.000  đ (-5%)
Lắc tay bạc đính đá...
1.046.500  đ
1.495.000  đ (-30%)
Lắc tay bạc Disney|PNJ Snow...
1.355.750  đ
1.595.000  đ (-15%)
Lắc chân bạc STYLE by...
715.500  đ
795.000  đ (-10%)
Lắc tay bạc đính đá...
930.750  đ
1.095.000  đ (-15%)
Lắc bạc đính đá Disney|PNJ...
998.750  đ
1.175.000  đ (-15%)
Lắc tay bạc đính đá...
1.406.750  đ
1.655.000  đ (-15%)
Lắc bạc đính đá Disney|PNJ...
1.015.750  đ
1.195.000  đ (-15%)
Lắc tay bạc đính đá...
1.160.250  đ
1.365.000  đ (-15%)
Vòng tay trẻ em bạc...
1.600.750  đ
1.685.000  đ (-5%)
Vòng tay trẻ em bạc...
1.099.400  đ
1.195.000  đ (-8%)
Vòng tay bạc Disney|PNJ Frozen...
1.100.750  đ
1.295.000  đ (-15%)
Vòng tay trẻ em bạc...
1.283.400  đ
1.395.000  đ (-8%)
Vòng tay bạc đính đá...
930.750  đ
1.095.000  đ (-15%)
Mặt dây chuyền đính đá...
850.500  đ
1.215.000  đ (-30%)
Mặt dây chuyền bạc Disney|PNJ...
480.250  đ
565.000  đ (-15%)
Mặt dây chuyền bạc đính...
718.250  đ
845.000  đ (-15%)
Mặt dây chuyền bạc đính...
463.250  đ
545.000  đ (-15%)
Mặt dây chuyền bạc đính...
471.750  đ
555.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.075.500  đ
1.195.000  đ (-10%)
Dây cổ trẻ em bạc...
755.250  đ
795.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
755.250  đ
795.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
755.250  đ
795.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
755.250  đ
795.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
755.250  đ
795.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
715.500  đ
795.000  đ (-10%)
Dây cổ trẻ em bạc...
1.201.750  đ
1.265.000  đ (-5%)
Dây cổ trẻ em bạc...
1.486.750  đ
1.565.000  đ (-5%)
Dây cổ Bạc STYLE By...
2.182.500  đ
2.425.000  đ (-10%)
Dây cổ Bạc STYLE By...
976.500  đ
1.395.000  đ (-30%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.228.250  đ
1.445.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.168.750  đ
1.375.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
896.750  đ
1.055.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.389.750  đ
1.635.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.032.750  đ
1.215.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.032.750  đ
1.215.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.032.750  đ
1.215.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.015.750  đ
1.195.000  đ (-15%)
Dây cổ trẻ em bạc...
1.249.250  đ
1.315.000  đ (-5%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.525.750  đ
1.795.000  đ (-15%)
Dây cổ bạc đính đá...
1.610.750  đ
1.895.000  đ (-15%)
Hạt charm bạc STYLE By...
292.500  đ
325.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm bạc treo STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm bạc treo STYLE...
178.500  đ
255.000  đ (-30%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm bạc treo STYLE...
178.500  đ
255.000  đ (-30%)
Hạt charm treo Bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm xỏ bạc STYLE...
319.500  đ
355.000  đ (-10%)
Hạt charm treo Bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo Bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm bạc treo STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
178.500  đ
255.000  đ (-30%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
229.500  đ
255.000  đ (-10%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
178.500  đ
255.000  đ (-30%)
Hạt charm treo bạc STYLE...
178.500  đ
255.000  đ (-30%)
Hạt charm xỏ bạc STYLE...
319.500  đ
355.000  đ (-10%)

Giá bạc nguyên chất 99.9 (bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi) hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Theo khảo sát vào lúc 09:10 ngày 28/05/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Cập nhật lúc 09:10 - 28/05/2022
Đơn vị tínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg16,742,00017,781,0001,039,000
1 ounce474,641504,09729,456
1 gram16,74217,7811,039
1 lượng (1 cây)627,800666,80039,000
1 chỉ62,78066,6803,900
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95063,346633,460
Bạc 92561,679616,790
Bạc 75050,010500,100
  • 1 kg bạc mua vào 16,742,000 đồng và bán ra 17,781,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,039,000 đồng
  • 1 ounce bạc mua vào 474,641 đồng và bán ra 504,097 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 29,456 đồng
  • 1 gram bạc mua vào 16,742 đồng và bán ra 17,781 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc mua vào 627,800 đồng và bán ra 666,800 đồng
  • 1 chỉ bạc mua vào 62,780 đồng và bán ra 66,680 đồng
  • Giá bạc 950 bán ra: 63,346 đồng/chỉ, 633,460 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 bán ra: 61,679 đồng/chỉ, 616,790 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 bán ra: 50,010 đồng/chỉ, 500,100 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Cập nhật lúc 09:10 - 28/05/2022
Đơn vị tínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 kg16,778,00017,797,000
1 ounce475,661504,550
1 gram16,77817,797
1 lượng (1 cây)629,200667,400
1 chỉ62,92066,740
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95063,403634,030
Bạc 92561,735617,345
Bạc 75050,055500,550
  • 1 kg bạc mua vào 16,778,000 đồng và bán ra 17,797,000 đồng
  • 1 ounce bạc mua vào 475,661 đồng và bán ra 504,550 đồng
  • 1 gram bạc mua vào 16,778 đồng và bán ra 17,797 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc mua vào 629,200 đồng và bán ra 667,400 đồng
  • 1 chỉ bạc mua vào 62,920 đồng và bán ra 66,740 đồng
  • Giá bạc 950 bán ra: 63,403 đồng/chỉ, 634,030 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 bán ra: 61,735 đồng/chỉ, 617,345 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 bán ra: 50,055 đồng/chỉ, 500,550 đồng/lượng

Giá bạc trong dịch trong 24h ngày hôm nay

  • 1 kg bạc giá 16,491,333 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,380,960 - 16,712,210 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 512,938 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 509,505 - 519,808 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,491 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,381 - 16,712 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 618,413 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 614,288 - 626,700 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 61,841 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 61,429 - 62,670 đồng/chỉ

★ ★ ★ ★ ★

Lịch sử giao dịch bạc trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạc giao dịch 16,712,000 đồng/kg, 519,804 đồng/ounce, 16,712 đồng/gram, 626,700 đồng/lượng, 62,670 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạc giao dịch 16,658,000 đồng/kg, 518,111 đồng/ounce, 16,658 đồng/gram, 624,675 đồng/lượng, 62,468 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạc giao dịch 16,961,000 đồng/kg, 527,547 đồng/ounce, 16,961 đồng/gram, 636,038 đồng/lượng, 63,604 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạc giao dịch 16,614,000 đồng/kg, 516,755 đồng/ounce, 16,614 đồng/gram, 623,025 đồng/lượng, 62,303 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạc giao dịch 16,508,000 đồng/kg, 513,450 đồng/ounce, 16,508 đồng/gram, 619,050 đồng/lượng, 61,905 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạc giao dịch 16,071,000 đồng/kg, 499,871 đồng/ounce, 16,071 đồng/gram, 602,663 đồng/lượng, 60,266 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạc giao dịch 15,688,000 đồng/kg, 487,957 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạc giao dịch 15,984,000 đồng/kg, 497,152 đồng/ounce, 15,984 đồng/gram, 599,400 đồng/lượng, 59,940 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạc giao dịch 15,357,000 đồng/kg, 477,644 đồng/ounce, 15,357 đồng/gram, 575,888 đồng/lượng, 57,589 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạc giao dịch 15,675,000 đồng/kg, 487,538 đồng/ounce, 15,675 đồng/gram, 587,813 đồng/lượng, 58,781 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạc giao dịch 16,041,000 đồng/kg, 498,925 đồng/ounce, 16,041 đồng/gram, 601,538 đồng/lượng, 60,154 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạc giao dịch 16,085,000 đồng/kg, 500,295 đồng/ounce, 16,085 đồng/gram, 603,188 đồng/lượng, 60,319 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạc giao dịch 15,942,000 đồng/kg, 495,852 đồng/ounce, 15,942 đồng/gram, 597,825 đồng/lượng, 59,783 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạc giao dịch 16,332,000 đồng/kg, 507,983 đồng/ounce, 16,332 đồng/gram, 612,450 đồng/lượng, 61,245 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạc giao dịch 16,221,000 đồng/kg, 504,517 đồng/ounce, 16,221 đồng/gram, 608,288 đồng/lượng, 60,829 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-23 giá bạc giao dịch 16,265,000 đồng/kg, 505,904 đồng/ounce, 16,265 đồng/gram, 609,938 đồng/lượng, 60,994 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-24 giá bạc giao dịch 16,536,000 đồng/kg, 514,316 đồng/ounce, 16,536 đồng/gram, 620,100 đồng/lượng, 62,010 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-25 giá bạc giao dịch 16,424,000 đồng/kg, 510,832 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-26 giá bạc giao dịch 16,463,000 đồng/kg, 512,060 đồng/ounce, 16,463 đồng/gram, 617,363 đồng/lượng, 61,736 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-27 giá bạc giao dịch 16,491,000 đồng/kg, 512,938 đồng/ounce, 16,491 đồng/gram, 618,413 đồng/lượng, 61,841 đồng/chỉ

Trên đây là bảng giá bạc nguyên liệu, bạc giá sỉ. Đối với sản phẩm bạc trang sức của các thương hiệu như SJC, PNJ ... bạn cần đến cửa hàng gần nhất để cập nhật giá chính xác nhất.

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 09:11 ngày 28/05 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau:

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 28/5

  • 1 kg bạch kim giá 714,025,110 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 709,074,005 - 716,996,800 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,208,663 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 22,054,667 - 22,301,093 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 714,025 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 709,074 - 716,997 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,775,938 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 26,590,275 - 26,887,388 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,677,594 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 2,659,028 - 2,688,739 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạch kim trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạch kim giao dịch 692,892,000 đồng/kg, 21,551,341 đồng/ounce, 692,892 đồng/gram, 25,983,450 đồng/lượng, 2,598,345 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạch kim giao dịch 713,436,000 đồng/kg, 22,190,339 đồng/ounce, 713,436 đồng/gram, 26,753,850 đồng/lượng, 2,675,385 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạch kim giao dịch 736,159,000 đồng/kg, 22,897,099 đồng/ounce, 736,159 đồng/gram, 27,605,963 đồng/lượng, 2,760,596 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạch kim giao dịch 726,767,000 đồng/kg, 22,604,965 đồng/ounce, 726,767 đồng/gram, 27,253,763 đồng/lượng, 2,725,376 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạch kim giao dịch 711,001,000 đồng/kg, 22,114,612 đồng/ounce, 711,001 đồng/gram, 26,662,538 đồng/lượng, 2,666,254 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạch kim giao dịch 707,485,000 đồng/kg, 22,005,244 đồng/ounce, 707,485 đồng/gram, 26,530,688 đồng/lượng, 2,653,069 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạch kim giao dịch 712,589,000 đồng/kg, 22,163,986 đồng/ounce, 712,589 đồng/gram, 26,722,088 đồng/lượng, 2,672,209 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạch kim giao dịch 737,234,000 đồng/kg, 22,930,552 đồng/ounce, 737,234 đồng/gram, 27,646,275 đồng/lượng, 2,764,628 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạch kim giao dịch 702,995,000 đồng/kg, 21,865,602 đồng/ounce, 702,995 đồng/gram, 26,362,313 đồng/lượng, 2,636,231 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạch kim giao dịch 701,647,000 đồng/kg, 21,823,647 đồng/ounce, 701,647 đồng/gram, 26,311,763 đồng/lượng, 2,631,176 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạch kim giao dịch 703,222,000 đồng/kg, 21,872,664 đồng/ounce, 703,222 đồng/gram, 26,370,825 đồng/lượng, 2,637,083 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạch kim giao dịch 709,696,000 đồng/kg, 22,074,023 đồng/ounce, 709,696 đồng/gram, 26,613,600 đồng/lượng, 2,661,360 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạch kim giao dịch 698,706,000 đồng/kg, 21,732,182 đồng/ounce, 698,706 đồng/gram, 26,201,475 đồng/lượng, 2,620,148 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạch kim giao dịch 718,789,000 đồng/kg, 22,356,839 đồng/ounce, 718,789 đồng/gram, 26,954,588 đồng/lượng, 2,695,459 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạch kim giao dịch 713,849,000 đồng/kg, 22,203,196 đồng/ounce, 713,849 đồng/gram, 26,769,338 đồng/lượng, 2,676,934 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-23 giá bạch kim giao dịch 714,536,000 đồng/kg, 22,224,542 đồng/ounce, 714,536 đồng/gram, 26,795,100 đồng/lượng, 2,679,510 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-24 giá bạch kim giao dịch 714,134,000 đồng/kg, 22,212,049 đồng/ounce, 714,134 đồng/gram, 26,780,025 đồng/lượng, 2,678,003 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-25 giá bạch kim giao dịch 706,320,000 đồng/kg, 21,969,020 đồng/ounce, 706,320 đồng/gram, 26,487,000 đồng/lượng, 2,648,700 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-26 giá bạch kim giao dịch 709,074,000 đồng/kg, 22,054,667 đồng/ounce, 709,074 đồng/gram, 26,590,275 đồng/lượng, 2,659,028 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-27 giá bạch kim giao dịch 714,025,000 đồng/kg, 22,208,663 đồng/ounce, 714,025 đồng/gram, 26,775,938 đồng/lượng, 2,677,594 đồng/chỉ

Tham khảo: Giá vàng hôm nay 28/5

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 07:48 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Đà Nẵng 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Khánh Hòa 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Cà Mau 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Huế 68,520,000 69,580,000 1,060,000
SJC Bình Phước 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Đồng Nai 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Cần Thơ 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Quãng Ngãi 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC An Giang 68,570,000 69,600,000 1,030,000
SJC Bạc Liêu 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Quy Nhơn 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Ninh Thuận 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Quảng Ninh 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Quảng Nam 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Bình Dương 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Đồng Tháp 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Sóc Trăng 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Kiên Giang 68,550,000 69,570,000 1,020,000
SJC Đắk Lắk 68,520,000 69,580,000 1,060,000
SJC Quảng Bình 68,530,000 69,570,000 1,040,000
SJC Phú Yên 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Gia Lai 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Lâm Đồng 68,550,000 69,550,000 1,000,000
SJC Yên Bái 68,570,000 69,600,000 1,030,000
SJC Nghệ An 68,550,000 69,570,000 1,020,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 68,520,000 đồng/lượng và bán ra 69,580,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 68,570,000 đồng/lượng và bán ra 69,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 68,520,000 đồng/lượng và bán ra 69,580,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 68,530,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 68,570,000 đồng/lượng và bán ra 69,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 68,550,000 đồng/lượng và bán ra 69,570,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 07:47 ngày 28/05/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 07:47 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 28/05, tại khu vực Hà Nội lúc 07:47 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 07:47 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC bán lẻ 68,500,000 69,450,000 950,000
SJC bán buôn 68,500,000 69,450,000 950,000
AVPL 68,500,000 69,450,000 950,000
Hưng Thịnh Vượng 54,100,000 54,850,000 750,000
Nguyên liệu 99.99 53,950,000 54,150,000 200,000
Nguyên liệu 99.9 53,900,000 54,100,000 200,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,650,000 54,650,000 1,000,000
Nữ trang 99.9 53,550,000 54,550,000 1,000,000
Nữ trang 99 52,850,000 54,200,000 1,350,000
Nữ trang 18K (75%) 41,990,000 43,990,000 2,000,000
Nữ trang 16K (68%) 35,910,000 38,910,000 3,000,000
Nữ trang 14K (58.3%) 31,880,000 33,880,000 2,000,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,520,000 23,520,000 2,000,000
  • Giá vàng SJC bán lẻ mua vào 68,500,000 đồng/lượng và bán ra 69,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC bán buôn mua vào 68,500,000 đồng/lượng và bán ra 69,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 68,500,000 đồng/lượng và bán ra 69,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra 54,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 53,950,000 đồng/lượng và bán ra 54,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 53,900,000 đồng/lượng và bán ra 54,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,650,000 đồng/lượng và bán ra 54,650,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 53,550,000 đồng/lượng và bán ra 54,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 52,850,000 đồng/lượng và bán ra 54,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 41,990,000 đồng/lượng và bán ra 43,990,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,910,000 đồng/lượng và bán ra 38,910,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 3,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 31,880,000 đồng/lượng và bán ra 33,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,520,000 đồng/lượng và bán ra 23,520,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (28/05), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 07:47 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 07:47 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 54,100,000 55,200,000 1,100,000
PNJ Hà Nội 54,100,000 55,200,000 1,100,000
PNJ Đà Nẵng 54,100,000 55,200,000 1,100,000
PNJ Miền Tây 54,100,000 55,200,000 1,100,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,500,000 54,300,000 800,000
Nữ trang 18K (75%) 39,480,000 40,880,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,520,000 31,920,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,340,000 22,740,000 1,400,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra 55,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra 55,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra 55,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Miền Tây mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra 55,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,500,000 đồng/lượng và bán ra 54,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,480,000 đồng/lượng và bán ra 40,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,520,000 đồng/lượng và bán ra 31,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,340,000 đồng/lượng và bán ra 22,740,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (28/05), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 07:47 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:47 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 68,700,000 69,450,000 750,000
Vàng miếng SJC nhỏ 68,450,000 69,450,000 1,000,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 54,250,000 55,000,000 750,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 54,450,000 55,150,000 700,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 54,450,000 55,150,000 700,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 53,850,000 54,850,000 1,000,000
Vàng trang sức 999 53,750,000 54,750,000 1,000,000
Vàng trang sức 99 53,311,500 54,301,500 990,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 68,700,000 đồng/lượng và bán ra 69,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 68,450,000 đồng/lượng và bán ra 69,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 55,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,450,000 đồng/lượng và bán ra 55,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 54,450,000 đồng/lượng và bán ra 55,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 53,850,000 đồng/lượng và bán ra 54,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 53,750,000 đồng/lượng và bán ra 54,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 53,311,500 đồng/lượng và bán ra 54,301,500 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 990,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 08:48 ngày 28/05, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:48 - 28/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 54,130,000 54,880,000 750,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 54,130,000 54,880,000 750,000
Vàng Trang Sức 999.9 53,350,000 54,750,000 1,400,000
99.9 (24k) 54,650,000 0 -54,650,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 54,130,000 đồng/lượng và bán ra 54,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 54,130,000 đồng/lượng và bán ra 54,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999.9 mua vào 53,350,000 đồng/lượng và bán ra 54,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá 99.9 (24k) mua vào 54,650,000 đồng/lượng và bán ra 0 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -54,650,000 đồng/lượng

Video clip

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Giá bạc hôm nay

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay, 27/5/2022 | thdt

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Gia đình 5 đời giữ nghề làm bạc truyền thống | vtc

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Cách nhận biết bạc thật & bạc giả mà ai cũng nên biết

Dây bạc ta cho nam, giá: 778.000 vnđ mã số: tsvn009561

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 27/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 23/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay, 26/2/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay - ngày mai 27-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất -giá vàng mới

Giá vàng hôm nay ngày 19-2-2021 giá vàng 9999 giá vàng sjc hôm nay tiếp đà giảm mạnh

Giá vàng hôm nay - ngày 1/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/1/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/2/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 29/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá heo hơi ngày hôm nay 26/5/2022 - bất ngờ thị trường tăng giá đột biết

Giá vàng hôm nay 9999 tối ngày 27/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa chiều ngày 20/01/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999, vàng 18k…

Giá vàng hôm nay - ngày 25-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 26/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 24/3/2022 | giá vàng hôm nay tăng mạnh

Giá vàng hôm nay - ngày 1/4/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay tại bắc giang | quick news

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/2/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 28/2/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k


--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Mứt Quất Không Cần Vôi
  • Cách Làm Khô Mứt Dừa Bị Ướt
  • Tỷ Giá Aud Chợ Đen Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Đài Loan Hôm Nay
  • Tỷ Giá Usd Bán Ra Hôm Nay
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Hot Xoan Tam Gia Bao Nhieu
  • Dự Báo Giá Lợn Hơi Thời Gian Tới
  • Giá Heo Hơi Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Xem Gia Vang Tai Bac Giang
  • Giá Vàng Thế Giới Trực Tiếp
  • Bạn đang xem bài viết Giá Bạc Hôm Nay Tăng Hay Giảm trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100