Thông tin giá vàng 18k kiên giang mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k kiên giang mới nhất ngày 31/03/2020 trên website Lamdeppanasonic.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Dự báo giá vàng ngày 1/4: Tiếp tục mất giá!

Tính đến cuối phiên giao dịch ngày 31/03/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,00 - 48,22 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 250.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,00 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 250.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá tại chiều mua vào nhưng giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,30 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 31/3 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.616,21 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.630,0 USD/Ounce, giảm 7,1 USD trong phiên.

Vào lúc 13h54 ngày 31/3 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay giảm 0,4%, xuống 1.615,61 USD/ounce. Giá loại vàng này đã tăng 6,5% trong quý I/2020 và tăng khoảng 2% trong tháng 3/2020. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ cũng giảm 0,4%, xuống 1.615,3 USD/ounce.

Theo Stephen Innes - người phụ trách chiến lược thị trường của công ty cung cấp dịch vụ tài chính AxiCorp cho rằng, đồng USD, lãi suất trái phiếu chính phủ Mỹ và thị trường chứng khoán tăng đang gây sức ép lên giá vàng và xu hướng nghịch chiều giữa chứng khoán và vàng lại đang được tái lập.

Đồng USD tăng giá so với các đồng tiền mạnh khác, khi các nhà đầu tư lường trước những bất ổn sẽ kéo dài và các chính phủ tăng cường các biện pháp phong tỏa cũng như triển khai các biện pháp tài khóa và tiền tệ để hạn chế tác động của dịch bệnh Covid-19.

Cập nhật mới nhất vào lúc 17h35 ngày 31/03/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang giảm mạnh tới 31,7999 USD/ounce (tương ứng mức giảm 1,9352%), hiện đang dao động tại mức 1.611,40 USD/ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,250 48,350
Nhẫn 9999 1c->5c 44,950 46,050
Vàng nữ trang 9999 44,650 45,850
Vàng nữ trang 24K 43,996 45,396
Vàng nữ trang 18K 32,741 34,541
Vàng nữ trang 14K 25,083 26,883
Vàng nữ trang 10K 17,471 19,271
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,250 48,370
SJC Đà Nẵng 47,250 48,370
SJC Nha Trang 47,240 48,370
SJC Cà Mau 47,250 48,370
SJC Bình Phước 47,230 48,370
SJC Huế 47,220 48,380
SJC Biên Hòa 47,250 48,350
SJC Miền Tây 47,250 48,350
SJC Quãng Ngãi 47,250 48,350
SJC Đà Lạt 47,270 48,400
SJC Long Xuyên 47,250 48,370
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,800 47,800
PNJ HCM 47,150 48,350
PNJ Hà Nội 47,150 48,350
Phú Qúy SJC 47,100 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,200 48,200
Mi Hồng 47,000 48,000
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,100 48,100
ACB 47,200 48,200
Sacombank 46,800 47,950
SCB 47,200 48,200

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Giá vàng SJC cao hơn thế giới 2,8 triệu đồng/lượng -
Giá vàng và ngoại tệ (31.3): Vàng lấy lại vị thế, neo cao, USD giảm -
Tin kinh tế 7h30AM: Giá vàng leo thang giữa "cơn bão" đại dịch Covid-19; Tiểu thương Hà Nội đồng loạt đóng quán -
Hàng hóa TG phiên 30/3: Giá hầu hết giảm vì lo ngại Covid-19 kéo -
Tỷ giá ngoại tệ 31.3: Dòng tiền ùn ùn đổ ra, USD xuôi chiều theo giá vàng -
Tin tức kinh doanh 24h: Xăng dầu không thiếu, người dân không mua tích trữ -
Trúng 01 lượng vàng khi chi tiêu 200.000 đồng bằng thẻ Sacombank JCB -
Bản tin thị trường kim loại ngày 31/3: Giá kim loại tiếp tục giảm mạnh, chưa thấy dấu hiệu phục hồi -
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán trong nước “bốc hơi” 219 điểm trong tháng 3 -
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính -
Tin chứng khoán ngày 31/3: Bão nhà Cường đôla, 1.500 tỷ bốc hơi trong chốc lát -
Bất ngờ phát hiện 25kg vàng trị giá 17 tỷ đồng nằm giữa sân bay -
Giới đầu tư săn hàng giá rẻ, phố Wall bật dậy mạnh mẽ -
Tài chính 24h: Vì sao các ngân hàng sẽ không được chia cổ tức bằng tiền? -
Nhà đầu tư khốn khổ với “con gà đẻ trứng vàng” -
Tin tức sáng ngày 31/3 về tình hình COVID-19 tại Việt Nam và thế giới -
Lạm phát tại Eurozone trượt xa mức mục tiêu -
Triển vọng ảm đạm cho PetroChina và Sinopec -
Thị trường chứng khoán 31/3/2020: Sắc xanh trở lại -
Nhà đầu tư khốn khổ với 'con gà đẻ trứng vàng' -
31/03: Đọc gì trước giờ giao dịch? -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.10048.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.70045.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.70046.000
Vàng nữ trang 99,99%44.40045.700
Vàng nữ trang 99%43.74845.248
Vàng nữ trang 75%32.42834.428
Vàng nữ trang 58,3%24.79626.796
Vàng nữ trang 41,7%17.20919.209
Hà NộiVàng SJC47.10048.320
Đà NẵngVàng SJC47.10048.320
Nha TrangVàng SJC47.09048.320
Cà MauVàng SJC47.10048.320
Bình DươngVàng SJC47.08048.320
HuếVàng SJC47.07048.330
Bình PhướcVàng SJC47.08048.320
Biên HòaVàng SJC47.10048.300
Miền TâyVàng SJC47.10048.300
Quãng NgãiVàng SJC47.10048.300
Đà LạtVàng SJC47.12048.350
Long XuyênVàng SJC47.10048.320
Bạc LiêuVàng SJC47.08048.320
Quy NhơnVàng SJC47.08048.320
Hậu GiangVàng SJC47.08048.320
Phan RangVàng SJC47.08048.320
Hạ LongVàng SJC47.08048.320
Quảng NamVàng SJC47.08048.320

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46954780
AVPL / SJC HN buôn46954780
Kim Tý46954780
Kim Thần Tài46954780
Lộc Phát Tài46954780
Kim Ngân Tài46954780
Hưng Thịnh Vượng44504590
Nguyên liệu 99.9944454530
Nguyên liệu 99.944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943254525
Nữ trang 18k32983448
Nữ trang 16k31223322
Nữ trang 14k24862686
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44504590
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943254525
Nữ trang 18k32983448
Nữ trang 6831223322
Nữ trang 14k24862686
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44504590
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020


Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020


Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020


Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,750 45,750
Nữ trang 99.99% 44,250 45,750
Nữ trang 99% 43,950 45,450
Nữ trang 75% 33,110 34,610
Nữ trang 68% 29,910 31,410
Nữ trang 58.3% 25,470 26,970
Nữ trang 41.7% 17,880 19,380

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,380
9999
4,450
chỉ
2,870
NT18
3,040
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 02:26:43 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 10:50:12 26/03/2020