Chim Ưng Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Chim Ưng. Lối Sống Và Môi Trường Sống Của Chim Ưng
  • Hayabusa (Chim Ưng) (Sinh Học)
  • Huyền Thoại “chim Ưng” Suzuki Hayabusa Lộ Diện
  • Hình Ảnh Chim Ưng Đẹp, Vị Chúa Tể Săn Mồi Trên Bầu Trời
  • Mặt Dây Vàng Tây Đá Quý
  • “Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng

    “Like Rooks Upon a Falcon

    jw2019

    Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.

    The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

    WikiMatrix

    Hoặc là tôi sẽ cho anh một phần tư số tiền bán được con chim ưng.

    Or I will give you one quarter of what I realize on the falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.

    And the falcons, in the bird of py family, are the specialist bird-hunters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi tôi thấy con chim ưng đó.

    Then I saw this hawk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó nhận được phần thưởng Eagle Scout (Hướng Đạo Chim Ưng) năm 14 tuổi.

    He received his Eagle Scout Award when he was 14 years old.

    LDS

    Nói đi, con chim đó là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đó?

    Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Nếu bạn là chim ưng, đó sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.

    And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

    QED

    Nói tiếng Anh! ” Chim ưng con.

    ‘Speak English!’said the Eaglet.

    QED

    Chim ưng.

    Falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mắt của chim ưng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Xin chào mừng Vern Fenwick ” Chim Ưng “!

    Please welcome Vern ” The Falcon ” Fenwick!

    OpenSubtitles2018.v3

    “Cất cánh bay cao như chim ưng

    Mounting Up “With Wings Like Eagles

    jw2019

    Rồng hay chim ưng và mấy kiểu như thế.

    Dragons and griffons and the like.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Gióp 39:29-33) Con chim ưng “vùng bay đi, và sè cánh nó”.

    (Job 39:26-30) Falconssoar up and spad their wings to the wind.’

    jw2019

    Chim Ưng Đá Quả Quyết.

    affirmative, stone eagle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có bản hơi bị hỏng chim ưng Schulpey, vì tôi lấy nó ra khỏi khuôn đúc.

    There’s my somewhat ruined Sculpey Falcon, because I had to get it back out of the mold.

    QED

    Ta thấy con chim ưng của con làm tốt việc của nó.

    I see your new hawk proves well.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chim ưng cũng thường thấy trong suốt nghệ thuật Chavin.

    Eagles are also commonly seen throughout Chavín art.

    WikiMatrix

    Tựa hồ chim ưng liệng bay cao không mỏi mệt.

    Give us the strength to mount up like eagles;

    jw2019

    Những con chim ưng thực sự được tạo ra từ những con gà giả mạo.

    Real falcons out of slightly doctored chickens.

    QED

    Chim ưng có thể bay lượn hàng giờ nhờ tận dụng những luồng khí nóng bốc lên.

    An eagle can stay aloft for hours, using thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Chim ưng Một.

    Falcon One requesting orders.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặt chim ưng tượng trưng cho sự khôn ngoan thấy xa hiểu rộng (Gióp 39:30-32).

    The eagle’s face was a symbol of farsighted wisdom.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyện Kể Về Chim Sơn Ca Và Bông Cúc Trắng
  • Đại Kỷ Nguyên — Joseph Haydn – Vị Cha Đẻ Đáng Kính Của Âm Nhạc…
  • 5.419 Hình Ảnh Về Chim Sơn Ca Đẹp Tuyệt, Bộ Sưu Tập Ảnh Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay
  • Giọng Hót Chim Sơn Ca – Truyện Kể Thiếu Nhi
  • Xem Phim Chim Sơn Ca Báo Thù
  • Chim Họa Mi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Nghe, Viết, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Hót Chim Họa Mi
  • “Thần Nhãn” Luyện Họa Mi
  • Lưu Ý Trong Cách Nuôi Chim Họa Mi Thay Lông
  • Tiếng Vành Khuyên Líu Mp3
  • Tiếng Khuyên Mái Mồi Mp3
  • Nếu cá và bò sát, chim và động vật có vú đều tiến hóa từ nhau, thì chắc chắn phải có những dạng trung gian giữa các nhóm lớn đó.

    If fishes and reptiles and birds and mammals had all evolved from one another, then surely there must be intermediate forms between those great groups.

    Copy

    Report an error

    Những con chim có khuôn mặt thiếu nữ, nhưng dấu vết bẩn thỉu tục tĩu, / với đôi bàn tay tài hoa và trông có vẻ nhợt nhạt và gầy gò.

    Birds maiden-faced, but trailing filth obscene, / with taloned hands and looks for ever pale and lean.

    Copy

    Report an error

    Ví dụ, Batik từ bờ biển phía bắc của Java, có màu sắc rực rỡ, thường có các họa tiết của hoa, chim và các động vật khác.

    Batik from the north coast of Java, for example, is brightly colored, often having motifs of flowers, birds, and other animals.

    Copy

    Report an error

    Cô ấy dường như chìm đắm trong nỗi đau thay vì cố gắng hồi phục sau thảm họa.

    She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster.

    Copy

    Report an error

    Hoa hồng là một loại hoa và chim bồ câu là một loại chim.

    Roses are a type of flower and doves are a type of bird.

    Copy

    Report an error

    Trong rừng và đồng cỏ, và trên những ngọn núi, những bông hoa đang nở rộ giữa những tiếng rì rầm của những con ong, tiếng chim kêu và tiếng kêu của những con cừu.

    In the woods and meadows, and on the mountains the flowers were blooming amid the buzzing murmurs of the bees, the warbling of the birds, and the bleating of the lambs.

    Copy

    Report an error

    Chim kim loại đến và đi, giao hàng và đưa người và hàng hóa, biến mất và xuất hiện trở lại đằng sau những ngọn núi nhân tạo đối xứng.

    Metal birds come and go, deliver and take people and goods, disappear and reappear behind the symmetrical artificial mountains.

    Copy

    Report an error

    Các buổi chiều thứ sáu, họ không có bài đọc. Cô Stacy đưa tất cả vào rừng trong một ngày ‘cánh đồng’ và họ nghiên cứu dương xỉ và hoa và chim.

    The Friday afternoons, they don’t have recitations. Miss Stacy takes them all to the woods for a ‘field’ day and they study ferns and flowers and birds.

    Copy

    Report an error

    Chúng tôi, chìm đắm trong niềm vui bất cẩn, / những tâm hồn tội nghiệp! với các vòng hoa lễ hội diễn ra mỗi lần điên cuồng, / và qua thị trấn trong việc thuê mướn / ngày quyết định cuối cùng của chúng ta, giờ chết của thành Troia!

    We, sunk in careless joy, / poor souls! with festive garlands deck each fane, / and through the town in revelry employ / the day decreed our last, the dying hours of Troy!

    Copy

    Report an error

    Những thứ đẹp nhất lại là những thứ vô dụng nhất, chẳng hạn như chim công và hoa loa kèn.

    The most beautiful things are the most useless ones, such as peacocks and lilies.

    Copy

    Report an error

    Quay trở lại, từ một phần tư khác của bầu trời, / bị phục kích trong bóng tối, vây quanh những con chim Harpies hào hoa bay lượn / với những móng vuốt đầy cá tính, và nếm và làm ướt con mồi.

    Back, from another quarter of the sky, / dark-ambushed, round the clamorous Harpies fly / with taloned claws, and taste and taint the py.

    Copy

    Report an error

    Cửa sổ đó thật đẹp, với những bông hoa màu hồng và những chú chim màu xanh.

    That window is ptty, with the pink flowers and the blue birds.

    Copy

    Report an error

    Không khí tràn ngập mùi hương của lá và hoa và tiếng huýt sáo của chim và tiếng côn trùng.

    The air had been full of the scents of opening leaves and flowers and the whistles of birds and the drones of insects.

    Copy

    Report an error

    Về chim ruồi trong tất cả các bông hoa và làm tình trong một khu vườn có mùi thơm của vườn cây?

    About hummingbirds in all the flowers and making love in a gardenia-scented garden?

    Copy

    Report an error

    Các chàng trai đang bay chúng xung quanh các khu phố bây giờ, quét sạch ngôi nhà của bạn như một con chim ruồi ở hoa tulip.

    Guys are flying them around neighborhoods now, scoping’ out your house like a hummingbird at a tulip.

    Copy

    Report an error

    Những con chim đã tìm được đường vào bục, và bây giờ chúng mổ và chộp lấy thịt của sao Hỏa bên trong.

    The birds had found a way into the platform, and now they pecked and snatched at the flesh of the Martian within.

    Copy

    Report an error

    Người thừa kế được phái lên Phố Church trong tất cả sự hào hoa của màu xanh và vàng South Kensington, với Ba con chim trên bàn, được hai người thổi kèn.

    The herald who was dispatched up Church Street in all the pomp of the South Kensington blue and gold, with the Three Birds on his tabard, was attended by two trumpeters.

    Copy

    Report an error

    Kể từ năm 1856, Hoa Kỳ đã giành được quyền sở hữu hợp pháp các hòn đảo nơi họ tìm thấy guano, chim làm cho bạn và tôi.

    Since 1856, the USA has claimed a legal right to take possession of islands where they find guano, birds’ doings to you and me.

    Copy

    Report an error

    Tôi cảm thấy lòng chìm xuống lạnh lẽo, như thể một tai họa khôn lường nào đó đã ập đến với tôi.

    I felt a cold sinking, as though some unutterable calamity had befallen me.

    Copy

    Report an error

    Con chim nhại, làm tổ trong mớ hoa hồng và kim ngân hoa, nằm trong giấc ngủ và cho một nhút nhát, lưu ý chất lỏng.

    The mockingbird, which nested in the tangle of roses and honeysuckle, roused from slumber and gave one timid, liquid note.

    Copy

    Report an error

    Chim bồ câu hòa bình là một con chim bồ câu.

    The dove of peace was a pigeon.

    Copy

    Report an error

    Cả thế giới sắp chìm trong lửa địa ngục, và bạn đang ở Magictown, Hoa Kỳ

    The whole world’s about to be engulfed in hellfire, and you’re in Magictown, U.S.A.

    Copy

    Report an error

    Ba giọng nói, của cô, của Mademoiselle Bourienne và của Katie, người đang cười điều gì đó, hòa vào một âm thanh vui vẻ, giống như tiếng chim hót.

    The three voices, hers, Mademoiselle Bourienne’s, and Katie’s, who was laughing at something, mingled in a merry sound, like the chirping of birds.

    Copy

    Report an error

    Ông đã chìm đắm tiền của mình trong đầu cơ, ông nói; rất tốt sau đó, có một cái gì đó để hiển thị cho nó – hóa đơn, biên lai, giấy tờ của một số loại.

    He has sunk his money in speculation, he says; very well then, there is something to show for it – bills, receipts, papers of some sort.

    Copy

    Report an error

    Quá nhiều người vẫn chìm đắm trong một nền văn hóa cũ đầy những nghi thức cổ xưa và chậm chấp nhận thay đổi.

    Too many are still steeped in an old culture full of antiquated rituals and are slow to accept change.

    Copy

    Report an error

    Sử dụng đồ họa làm hình chìm mờ phía sau văn bản của các slide của bạn là một cách tuyệt vời để hiển thị logo hoặc hình ảnh có ý nghĩa khác.

    Using a graphic as a watermark behind the text of your slides is a great way to display a logo or other meaningful image.

    Copy

    Report an error

    ‘Rất bận rộn với những con chim ruồi của anh ấy – hay là hoa cúc?

    ‘Very busy with his hollyhocks-or is it chrysanthemums?

    Copy

    Report an error

    Tôi sẽ hạ gục con chim dạ yến thảo đó ngay trên giàn hoa anh đào.

    I’m gonna knock that petunia-psser right on his trapeoliums.

    Copy

    Report an error

    Ở đó, cô sẽ có một khu vườn nhỏ, một vài con gà, có lẽ, một cây sào cao với một ngôi nhà chim xinh xắn trên đó, hoa và cây và cỏ xanh ở khắp mọi nơi.

    There she would have a little garden, some chickens, perhaps, a tall pole with a ptty bird-house on it, and flowers and trees and green grass everywhere about.

    Copy

    Report an error

    Ngay cả ở Istanbul, thành phố phương Tây nhất của Thổ Nhĩ Kỳ, ngay khi rời khỏi các động mạch chính, người ta dường như đắm chìm trong văn hóa Trung Đông hoặc châu Á.

    Even in Istanbul, the most Westernized of Turkish cities, as soon as one leaves the main arteries, one seems to be immersed in a Middle Eastern or Asian culture.

    Copy

    Report an error

    Richard muốn cầu hôn bằng cách nhấn chìm tôi trong những bông hoa và cánh hoa hồng phủ sô cô la.

    Richard wants to propose by drowning me in flowers and chocolate-covered rose petals.

    Copy

    Report an error

    trong số cha ông các điền chủ, các chú của ông điền chủ, Ngài đã khoe khoang trong vần và trong tiếng hót của chim; cô chào anh ta đi bask do hỏa hoạn biển than mình, đối với bà là người góa phụ sẽ nói anh ấy nay Wamba..

    Of his father the laird, of his uncle the squire, He boasted in rhyme and in roundelay; She bade him go bask by his sea-coal fire, For she was the widow would say him nay. Wamba.

    Copy

    Report an error

    Mỗi ngày trôi qua, Bosnia và Herzegovina chìm sâu vào một thảm họa nhân đạo.

    As each day passes, Bosnia and Herzegovina sink further into a humanitarian catastrophe.

    Copy

    Report an error

    Ngoài ra, bốn con chim bồ câu gửi đến Fox-wood với một thông điệp hòa giải, người ta hy vọng có thể thiết lập lại mối quan hệ tốt với Pilkington.

    In addition, four pigeons were sent to Fox-wood with a conciliatory message, which it was hoped might re-establish good relations with Pilkington.

    Copy

    Report an error

    Đó là một âm thanh rít gào gay gắt và bất hòa, rõ ràng phát ra từ một góc xa của hội trường, nhưng với âm lượng đủ để nhấn chìm mọi âm thanh khác.

    It was a harsh and discordant screeching sound, apparently emanating from one distant corner of the hall, but with sufficient volume to drown every other sound.

    Copy

    Report an error

    Hóa đơn đó đang chìm trong biển lửa.

    That bill is going down in flames.

    Copy

    Report an error

    Họ gửi cho nhau tiếng hót của những chú chim, nước hoa của những bông hoa, những nụ cười của trẻ em, ánh sáng của mặt trời, những tiếng thở dài của gió, những tia sao, tất cả sáng tạo.

    They send each other the song of the birds, the perfume of the flowers, the smiles of children, the light of the sun, the sighings of the breeze, the rays of stars, all creation.

    Copy

    Report an error

    Chim bồ câu là một biểu tượng được công nhận rộng rãi cho hòa bình.

    The dove is a universally recognized symbol for peace.

    Copy

    Report an error

    Các loài chim đã xuất hiện trong văn hóa và nghệ thuật từ thời tiền sử, khi chúng được thể hiện trong các bức tranh hang động ban đầu.

    Birds have featured in culture and art since phistoric times, when they were repsented in early cave paintings.

    Copy

    Report an error

    Chúng tôi đề xuất rằng các loài chim đã tiến hóa từ những kẻ săn mồi chuyên phục kích từ các địa điểm trên cao, sử dụng chi sau bằng ghềnh của chúng trong một cuộc tấn công nhảy vọt.

    We propose that birds evolved from pdators that specialized in ambush from elevated sites, using their raptorial hindlimbs in a leaping attack.

    Copy

    Report an error

    Chim đi nắng và chim săn nhện là những loài chim chuyền rất nhỏ, chúng ăn phần lớn là mật hoa, mặc dù chúng cũng sẽ ăn côn trùng, đặc biệt là khi cho con non ăn.

    The sunbirds and spiderhunters are very small passerine birds which feed largely on nectar, although they will also take insects, especially when feeding young.

    Copy

    Report an error

    Trứng chim đã là thực phẩm có giá trị từ thời tiền sử, trong cả xã hội săn bắn và các nền văn hóa gần đây, nơi chim được thuần hóa.

    Bird eggs have been valuable foodstuffs since phistory, in both hunting societies and more recent cultures where birds were domesticated.

    Copy

    Report an error

    Các loài chim đã tiến hóa nhiều hành vi giao phối khác nhau, với đuôi công có lẽ là ví dụ nổi tiếng nhất về sự chọn lọc giới tính và sự chạy trốn của loài Fisherian.

    Birds have evolved a variety of mating behaviours, with the peacock tail being perhaps the most famous example of sexual selection and the Fisherian runaway.

    Copy

    Report an error

    Chim họa mi Siberia có phần trên và cánh màu nâu, với những vệt màu hạt dẻ sáng trên lưng, phần đuôi và đuôi màu nâu xám.

    The Siberian accentor has brown upperparts and wings, with bright chestnut streaking on its back and a greyish-brown rump and tail.

    Copy

    Report an error

    Một con đại bàng hói, loài chim quốc gia của Hoa Kỳ, tượng trưng cho sự bảo vệ trong hòa bình và chiến tranh.

    A bald eagle, the national bird of the United States, symbolizes protection in peace and war.

    Copy

    Report an error

    Năm trong số bảy tàu ngầm trong nhóm đóng quân ngoài khơi Hoa Kỳ đã bị đánh chìm, bốn chiếc cùng toàn bộ thủy thủ đoàn.

    Five of the seven submarines in the group stationed off the United States were sunk, four with their entire crews.

    Copy

    Report an error

    Ichthyornis có vai trò quan trọng trong lịch sử trong việc làm sáng tỏ sự tiến hóa của loài chim.

    Ichthyornis has been historically important in shedding light on bird evolution.

    Copy

    Report an error

    Chim họa mi là một họ chim chuyền bao gồm chim chích chòe, chim nhại, chim họa mi và chim ca Tân thế giới.

    The mimids are a family of passerine birds that includes thrashers, mockingbirds, tremblers, and the New World catbirds.

    Copy

    Report an error

    Một số loài chim đã được đưa đến Hoa Kỳ vào những năm 1960.

    Some birds were taken to the United States in the 1960s.

    Copy

    Report an error

    Like the unrelated swifts and nightjars, which hunt in a similar way, they have short bills, but strong jaws and a wide gape.

    Copy

    Report an error

    Bộ phim lấy bối cảnh trong thời kỳ mà cả thế giới chìm trong cuộc chiến tranh đế quốc do Hỏa Quốc khởi xướng.

    The show is set during a period where the entire world is engulfed in an imperialistic war initiated by the Fire Nation.

    Copy

    Report an error

    Các thành viên của ban nhạc được cho là đã giết chim bồ câu và thậm chí còn cố gắng mua chó từ những người vô gia cư để làm nguồn cung cấp máu cho các buổi hòa nhạc của họ.

    The band’s members are alleged to have killed pigeons and even attempted to buy dogs from the homeless as a source of blood for their concerts.

    Copy

    Report an error

    William, Chủ nhân của ngôi đền ở Hungary và Slovenia, 1297, mô tả một con chim họa mi có cánh.

    William, Master of the Temple in Hungary and Slovenia, 1297, depicts a winged griffon.

    Copy

    Report an error

    Lúc đầu, chim bồ câu đại diện cho trải nghiệm chủ quan của cá nhân về hòa bình, bình an của tâm hồn, và trong nghệ thuật Cơ đốc giáo sớm nhất, nó đi kèm với đại diện của lễ rửa tội.

    At first the dove repsented the subjective personal experience of peace, the peace of the soul, and in the earliest Christian art it accompanies repsentations of baptism.

    Copy

    Report an error

    Một số loài chim ăn mật hoa là những loài thụ phấn quan trọng, và nhiều loài ăn quả đóng vai trò quan trọng trong việc phát tán hạt giống.

    Some nectar-feeding birds are important pollinators, and many frugivores play a key role in seed dispersal.

    Copy

    Report an error

    Đồng xu hoa văn của Edward VIII và những đồng xu phát hành thường xuyên của George VI và Elizabeth II có mặt ngược được thiết kế lại hiển thị hình chim hồng tước, một trong những loài chim nhỏ nhất của Anh.

    The pattern coin of Edward VIII and regular-issue farthings of George VI and Elizabeth II feature a redesigned reverse displaying the wren, one of Britain’s smallest birds.

    Copy

    Report an error

    Chim yến ống khói là một loài hòa đồng, và hiếm khi được nhìn thấy một mình.

    The chimney swift is a gregarious species, and is seldom seen alone.

    Copy

    Report an error

    Trong văn hóa dân gian Châu Phi, chim sơn ca được nhiều người ngưỡng mộ vì sự siêng năng tìm kiếm thức ăn và phản ứng không sợ hãi trước kiến ​​lính.

    In African folklore, the aardvark is much admired because of its diligent quest for food and its fearless response to soldier ants.

    Copy

    Report an error

    Binomen của loài này tôn vinh JC Lopdell, người đã hỗ trợ Marples khôi phục hóa thạch của loài chim này và những loài khác được tìm thấy trong các cuộc khai quật ở Duntroon.

    The species’ binomen honors J. C. Lopdell, who assisted Marples in recovering the fossils of this bird and others found in the Duntroon excavations.

    Copy

    Report an error

    Nam Gothic bao gồm những câu chuyện lấy bối cảnh ở miền Nam Hoa Kỳ, đặc biệt là sau Nội chiến và lấy bối cảnh sự suy giảm kinh tế và văn hóa nhấn chìm khu vực này.

    The Southern Gothic includes stories set in the Southern United States, particularly following the Civil War and set in the economic and cultural decline that engulfed the region.

    Copy

    Report an error

    Hầu hết các nhà cổ sinh vật học đều đồng ý rằng chim tiến hóa từ khủng long chân đốt nhỏ, nhưng nguồn gốc của hoạt động bay của chim là một trong những cuộc tranh luận lâu đời nhất và sôi nổi nhất trong cổ sinh vật học.

    Most paleontologists agree that birds evolved from small theropod dinosaurs, but the origin of bird flight is one of the oldest and most hotly contested debates in paleontology.

    Copy

    Report an error

    Trong Lego Movie, một Lính cứu hỏa Blaze là một trong những Người xây dựng bậc thầy gặp gỡ ở Vùng đất Chim cúc cu trên mây.

    In The Lego Movie, a Blaze Firefighter is among the Master Builders that meet in Cloud Cuckoo Land.

    Copy

    Report an error

    Trong thần thoại Gruzia, Amirani là một anh hùng văn hóa, người đã thách thức vị thần trưởng và giống như Prometheus, bị xích trên dãy núi Caucasian, nơi những con chim sẽ ăn nội tạng của anh ta.

    In Georgian mythology, Amirani is a cultural hero who challenged the chief god and, like Prometheus, was chained on the Caucasian mountains where birds would eat his organs.

    Copy

    Report an error

    Dấu chống vi phạm bản quyền được mã hóa là một loại dấu khác, được sử dụng để đánh dấu chìm nhằm phát hiện và ngăn chặn vi phạm bản quyền.

    Coded anti-piracy is a different kind of mark, used for watermarking to detect and pvent copyright infringement.

    Copy

    Report an error

    Cò là loài chim lớn, chân dài, cổ dài, lội nước với những chiếc hóa đơn dài, mập mạp.

    Storks are large, long-legged, long-necked wading birds with long, stout bills.

    Copy

    Report an error

    Tổ yến với trứng chim họa mi màu nâu.

    Bird nest with brown marbling eggs of a robin.

    Copy

    Report an error

    Việc sử dụng chim bồ câu như một biểu tượng của hòa bình bắt nguồn từ những người theo đạo Thiên chúa thời sơ khai, những người đã miêu tả lễ rửa tội cùng với một con chim bồ câu, thường trên đài hoa của họ.

    The use of a dove as a symbol of peace originated with early Christians, who portrayed baptism accompanied by a dove, often on their sepulchres.

    Copy

    Report an error

    U-boat đã đánh chìm năm tàu ​​từ đoàn tàu vận tải OB 318; và ba tàu, bao gồm cả tàu của đoàn hàng hóa Colonial, đã bị đánh chìm trước khi đến bởi U-boat đang tuần tra gần điểm đến của họ .

    U-boats sank five ships from convoy OB 318; and three, including the convoy commodore’s ship Colonial, were sunk before arriving by U-boats patrolling near their destinations.

    Copy

    Report an error

    Chứng sợ tiếng ồn thường gặp ở chó, và có thể do pháo hoa, sấm sét, tiếng súng nổ, và thậm chí cả tiếng chim.

    Noise-related phobia are common in dogs, and may be triggered by fireworks, thunderstorms, gunshots, and even bird noises.

    Copy

    Report an error

    Albert J. Rabinowitz bị bắt tại văn phòng của mình vào ngày 16 tháng 2 năm 1943, vì bán tem bưu chính giả mạo của Hoa Kỳ cho một nhân viên liên bang chìm.

    Albert J. Rabinowitz was arrested in his office on February 16, 1943, for selling forged U.S. postage stamps to an undercover federal officer.

    Copy

    Report an error

    Sự thích nghi rõ ràng nhất với chuyến bay là cánh, nhưng vì chuyến bay đòi hỏi nhiều năng lượng nên các loài chim đã tiến hóa một số cách thích nghi khác để nâng cao hiệu quả khi bay.

    The most obvious adaptation to flight is the wing, but because flight is so energetically demanding birds have evolved several other adaptations to improve efficiency when flying.

    Copy

    Report an error

    Chim họa mi là loài chim trắng mảnh mai của đại dương nhiệt đới, với bộ lông đuôi đặc biệt dài ở giữa.

    Tropicbirds are slender white birds of tropical oceans, with exceptionally long central tail feathers.

    Copy

    Report an error

    Nhưng việc phát hiện ra nhiều loài khủng long có lông từ đầu những năm 1990 có nghĩa là Archaeopteryx không còn là nhân vật chủ chốt trong quá trình tiến hóa của loài chim bay nữa.

    But the discovery since the early 1990s of many feathered dinosaurs means that Archaeopteryx is no longer the key p in the evolution of bird flight.

    Copy

    Report an error

    Habaek hóa thân thành cá chép, nai và chim cút, chỉ bị Hae Mo-su bắt khi anh biến thành rái cá, sói và diều hâu.

    Habaek transformed into a carp, a deer, and a quail, only to be caught by Hae Mo-su when he transformed into an otter, a wolf, and a hawk respectively.

    Copy

    Report an error

    Lyra đang nhìn một đàn chim từ tòa tháp của trường Cao đẳng Jordan ở Oxford của cô ấy, thì cô ấy nhận thấy rằng những con chim đang tấn công thứ hóa ra là linh thú trong hình dạng một con chim.

    Lyra is looking at a flock of birds from the tower of Jordan College in her Oxford, when she notices that the birds are attacking what turns out to be a dæmon in a bird shape.

    Copy

    Report an error

    Nơi dành cho vẹt non bao gồm các nhà nhân giống và các cửa hàng chim đặc sản để đảm bảo gà con khỏe mạnh, hòa đồng với mọi người và được nuôi dạy đúng cách.

    Places for young parrots include breeders and speciality bird stores that ensure the chicks are healthy, well socialized with people and raised properly.

    Copy

    Report an error

    Thứ Năm đã sử dụng biểu tượng chim bồ câu trên hầu hết các tác phẩm nghệ thuật và hàng hóa của ban nhạc.

    Thursday used a dove logo which featured on much of the band’s artwork and merchandise.

    Copy

    Report an error

    Nhiều loài được trồng để lấy hoa sặc sỡ hoặc được sử dụng làm cây bụi cảnh, và được sử dụng để thu hút bướm, ong và chim ruồi.

    Many species are grown for their showy flowers or used as landscape shrubs, and are used to attract butterflies, bees, and hummingbirds.

    Copy

    Report an error

    Hoa cũng được thụ phấn bởi các loài chim và phải lớn và nhiều màu sắc để có thể nhìn thấy trong khung cảnh thiên nhiên.

    Flowers are also pollinated by birds and must be large and colorful to be visible against natural scenery.

    Copy

    Report an error

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Lý Cám Tuấn Mi Tại Tỉnh Bình Dương
  • Crocias Langbianis Động Vật Rừng
  • Ra Mắt Đại Lý Cám Tuấn Mi Tại Huyện Tràng Định
  • Vietnamese To English Meaning Of Nightingale
  • Chotot.com Bảng Giá Đăng Tin Và Các Loại Phí Dịch Vụ – Blog Cẩm Nang Dành Cho Người Đăng Tin Mua Bán Rao Vặt
  • Chim Hoàng Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Truyện Convert Chưa Xác Minh
  • Traduction Pour «Chim» Dans Le Dictionnaire Libre Contextual Vietnamien
  • Vietnamese To English Meaning Of Canary
  • Vòng Tay Fashion Jewelry Có Charm Chim Yến
  • Download Âm Thanh Dụ Yến Malaysia Mp3 Miễn Phí
  • Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    Ảnh hưởng lớn khác là chim hoàng yến.

    The other great influence is the mine’s canary.

    ted2019

    Rover, chim hoàng yến đây.

    Rover, this is Canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như con chim hoàng yến!

    It’s like Tweety Bird!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi Ken mất con tựa như loài chim hoàng yến đã quên mất đi bài hát của mình vậy.

    Since Ken died I ” m like a canary that ” s forgotten its song.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu không khí bị nhiễm độc, chim hoàng yến sẽ có biểu hiện bất thường, thậm chí ngã gục xuống.

    If the air became contaminated, the birds would show signs of distress, even falling off their perch.

    jw2019

    Chẳng hạn, trung bình tim con voi đập 25 nhịp/phút, trong khi tim của chim hoàng yến đập khoảng 1.000 nhịp/phút!

    For instance, an elephant’s heart beats, on average, 25 times a minute, while that of a canary virtually buzzes at about 1,000 beats a minute!

    jw2019

    Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

    You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    9 Như được đề cập ở đầu bài, thợ mỏ ở nước Anh dùng chim hoàng yến để sớm phát hiện khí độc.

    9 The British coal miners mentioned earlier used canaries to provide an early warning of the psence of poisonous gas.

    jw2019

    Trong thời kỳ Victoria chim sẻ Anh là rất phổ biến như chim lồng suốt quần đảo Anh, chim hoàng yến thường bị thay thế.

    In Victorian times British finches were hugely popular as cage birds throughout the British Isles, often replacing canaries.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

    I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông đã trốn sang Pháp qua Hồng Kông dưới sự bảo trợ của Chiến dịch Chim hoàng yến, và sau đó nghiên cứu tại Đại học Harvard ở Hoa Kỳ.

    He fled to France through Hong Kong under the aegis of Operation Yellowbird, and then studied at Harvard University in the United States.

    WikiMatrix

    Stack canaries, được gọi tên tương tự như chim hoàng yến trong mỏ than, nó được sử dụng nhằm phát hiện lỗi tràn bộ nhớ đệm trước khi một mã độc được thực thi.

    Stack canaries, named for their analogy to a canary in a coal mine, are used to detect a stack buffer overflow before execution of malicious code can occur.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Ngữ Thú Vị (11
  • Tư Vấn Nuôi Yến : Tác Động Của Môi Trường Đối Với Việc Làm Tổ Của Chim Yến
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • 5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Mặt khác, nhóm từ “chim bồcâu ta” chỉ sự ưu ái (Nhã-ca 5:2).

    On the other hand, “my dove” was a term of endearment.

    jw2019

    Vì vậy, cho thấy một chim bồ câu tuyết trooping với quạ

    So shows a snowy dove trooping with crows

    QED

    Tớ biết cậu ko phải là 1 con chim bồ câu.

    I know you’re not a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đoàn tàu trông giống như chim bồ câu từ chân trời

    The fleet of ships looks like doves on the horizon

    jw2019

    Con vật biểu tượng và người truyền thông điệp của ông là chim bồ câu.

    His symbolic animal and messenger is the dove.

    WikiMatrix

    “Khôn-khéo như rắn và đơn-sơ như chim bồcâu

    “Cautious as Serpents and yet Innocent as Doves

    jw2019

    Cảnh sát Nam Phi đã phát giác một hoạt động chuyển kim cương lậu bằng chim bồ câu.

    “One more quaint bit of Canadiana will expire in a few weeks when police [in Newfoundland] begin to pack pistols for the very first time, reports The Toronto Star.

    jw2019

    Ta đã thấy Thánh-Linh từ trời giáng xuống như chim bồcâu, đậu trên mình Ngài.

    I viewed the spirit coming down as a dove out of heaven, and it remained upon him.

    jw2019

    Vào lúc chiều tối, như một đám mây, cả bầy chim bồ câu lũ lượt bay về chuồng.

    Returning en masse in the evening, a veritable cloud of birds descends on the dovecote.

    jw2019

    Chim bồ câu ngủ khi roosts của họ – không có rung động từ họ.

    The pigeons are all asleep upon their roosts — no flutter from them.

    QED

    chim bồ câu nữa.

    And pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim bồ câu đầu tiên bị bỏ đói.

    The resulting loss of cattle caused famine.

    WikiMatrix

    Nhưng đó không phải là chim bồ câu thật đâu.

    But it is not a real dove.

    jw2019

    Chim bồ câu?

    Pigeons?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi dân chúng biết được anh còn không giết nổi chim bồ câu

    When people find out I can’t slay a pigeon

    OpenSubtitles2018.v3

    Sansa, tới đây, con chim bồ câu bé nhỏ.

    Sansa, come here, little dove.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • 9 Yếu Tố Giúp Nuôi Yến Trong Nhà Thành Công
  • Chim Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Giám Sát
  • Lắp Đặt Camera Nhà Yến Thế Nào Để Cho Yến Không Bỏ Đi
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Nếu giết một kẻ làm mồi, chúng sẽ bỏ một con chim yến vào xác anh ta.

    If they kill a stool pigeon, they leave a canary on the body.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong một trường hợp khác, một người chồng không tin đạo rất mê chim yến.

    In another case, an unbelieving husband was fascinated by canaries.

    jw2019

    Và họ treo một con chim yến trong xe để đảm bảo rằng người Đức không sử dụng khí độc.

    And they had a canary hung inside the thing to make sure the Germans weren’t going to use gas.

    ted2019

    Trong khi chim yến Úc vẫn là một giống hiếm, ngày nay nó lan rộng hơn nhiều với các loài chim đang được lai tạo trên khắp Australia và ở Mỹ.

    Whilst the Australian plainhead remains a rare breed, it is now far more widespad with birds being bred throughout Australia and in the US.

    WikiMatrix

    Chính Đấng Tạo Hóa nói: “Chim hạc giữa khoảng-không tự biết các mùa đã định cho nó; chim cu, chim yến, chim nhạn giữ kỳ dời chỗ ở”.—Giê-rê-mi 8:7.

    In fact, the Creator himself said: “The stork in the sky knows its seasons; the turtledove and the swift and the thrush keep to the time of their return.” —Jeremiah 8:7.

    jw2019

    Ngoài dơi có ít nhất hai loài chim, là chim yến ở Châu Á và Châu Úc và chim dầu ở vùng nhiệt đới Châu Mỹ, cũng dùng khả năng định vị bằng tiếng vang.

    Besides bats, at least two kinds of birds —swiftlets of Asia and Australia and oilbirds of tropical America— also employ echolocation.

    jw2019

    Những con chim hồng yến lần đầu tiên được nuôi trong những năm 1920, nó là loài chim hoàng yến duy nhất có một phần của màu đỏ như một phần của bộ lông của nó.

    First bred in the 1920s, it is the only colour canary that has an element of red as part of its plumage.

    WikiMatrix

    Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Chim bạch yến hay được dùng để nhận biết hoá chất trong hầm mỏ.

    Canaries used to be used as kind of biosensors in mines.

    ted2019

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Qua thử nghiệm, chúng tôi nhận thấy trong giao tiếp xã hội, con người như chim bạch yến.

    In doing this, what we’ve discovered is that humans are literal canaries in social exchanges.

    QED

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Ấp Trứng Chim Yến
  • Xích Chân Chống Xoắn Cao Cấp (Hàng Nhập Khẩu) Cho Yến Phụng Và Tất Cả Các Dòng Vẹt
  • Kinh Nghiêm Nuôi Yến Phụng
  • Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi
  • Bán Chim Yến Phụng Giá Rẻ Tại Hồ Chí Minh
  • Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nightingale = Đêm Đầy Bão
  • Vietnamese To English Meaning Of Skylark
  • Nhạc Sĩ Joseph Haydn (1732 – 1809)
  • Chim Sơn Ca Nhảy Nhót, Hót Véo Von
  • Lời Bài Hát Khúc Hát Chim Sơn Ca
  • Songbird doesn’t have anything to do with this.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Hãy hót đi, sơn ca, hót đi ♪

    ♪ Sing, nightingale, sing ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

    By songbird, I had a family.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

    ‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

    I know you sing so beautifully that birds explode.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

    Believe me, love, it was the nightingale.

    QED

    Chim sơn ca cũng vậy.

    Bluebirds are actually very prone.

    ted2019

    Sơn Ca Thành Milan.

    The Milanese Nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quạ và chim sơn ca

    The Crow and the Nightingale

    jw2019

    Sơn ca bụi Nam Á (danh pháp hai phần: Mirafra cantillans) là một loài chim thuộc họ Alaudidae..

    Terrestrornithes (“land birds”) is a group of birds with controversial content.

    WikiMatrix

    Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

    Let’s talk about Operation Songbird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

    It was the nightingale, and not the lark,

    QED

    Chim sơn ca cũng sẽ hót.

    The songbirds will sing

    QED

    Sơn Ca Thành Milan “?

    ” Milanese Nightingale “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

    So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

    The nightingale sang on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như tiếng hót của chim sơn ca.

    Like the song of a bluebird.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” And when the lark sings in your wood, ” Và khi sơn ca cất tiếng trong khu rừng nhỏ,

    ” And when the lark sings in your wood,

    OpenSubtitles2018.v3

    Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

    Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Chim sơn ca hót ♪

    ♪ A nightingale sang ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Sơn Ca ‘Gọi giấc mơ về’”.

    Evermore ‘Dreams call out to me'”.

    WikiMatrix

    Hyah! When you hear a songbird’s whistle, you come.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

    It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

    QED

    ” Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

    Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà pideth chúng tôi:

    Some say the lark makes sweet pision; This doth not so, for she pideth us:

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Nuôi Khướu Mái?
  • Garrulax Yersini Động Vật Rừng
  • Garrulax Vassali Động Vật Rừng
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • Tổng Thống Putin: ‘tôi Là Chim Bồ Câu Nhưng Có Đôi Cánh Thép’
  • (Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

    (The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

    WikiMatrix

    5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    10 Ông đợi thêm bảy ngày rồi lại thả bồ câu ra.

    10 He waited seven more days, and once again he sent out the dove from the ark.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không khác với nàng, con bồ câu Canaan của ta.

    No difference to you, my dove of Canaan.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Misao, gửi bồ câu đưa thư.

    Misao, send pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn giờ phải nói chuyện với 1 con bồ câu

    And now I’m talking to a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trở nên như bồ câu làm tổ hai bên hẻm núi’”.

    And become like a dove that nests along the sides of the gorge.’”

    jw2019

    Nếu của-lễ là loài chim, thì phải là con cu đất hay bồ câu con.

    If the sacrifice was from the fowls, it had to be from the turtledoves or young pigeons.

    jw2019

    Mabel, con bồ câu mét tám của tôi!

    Mabel, my 6-foot dove!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta sẽ cần bánh bồ câu.

    We’re going to need pigeon pies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Cô có thể bán cho tôi một con bồ câu.

    You could sell me a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Yelena, con bồ câu của anh, em có điều gì không rõ ràng sao?

    Yelena, my sweet dove, did you get confused?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Sao lại dùng bồ câu, Cesare?

    Why the dove, Cesare?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hoặc là lũ bồ câu.

    Or the pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chưa hỏi anh ta bồ câu này là ai sao?

    You never asked him Who this dove was?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là một đàn bồ câu đang tranh nhau những vụn bánh mì

    This is a cluster of pigeons fighting over breadcrumbs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng con muốn nói… khói nhiều hơn bồ câu.

    But I’d say there’s more smoke than pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • Khám Phá Những Điều Bí Mật Từ Vòng Đá Thạch Anh Mắt Chim Ưng

    --- Bài mới hơn ---

  • Vòng Tay Mắt Chim Ưng: Đá Tự Nhiên, Quý Hiếm, Dành Cho Mọi Giới Tính
  • Chương 20: Hòn Đá Và Chim Ưng
  • 50 Tranh Treo Tường Thác Nước Bản Giốc Nhìn Phát Mê Ngay!
  • Tour Du Lịch Ba Bể Thác Bản Giốc 3 Ngày 2 Đêm
  • Not Lego Legends Of Chima 70139 Sky Launch Legend Of Qigong Sky Burst , Bela 10083 Lari 10083 Xếp Hình Chim Ưng Cất Cánh Giá Sốc Rẻ Nhất
  • Nếu như các bạn chưa biết nhiều về loại đá thạch anh phong thủy, thì có thể nói đá phong thủy, đá quý tự nhiên là nguyên liệu của đất trời, chúng tích tụ tinh hoa may mắn của đất trời, vì vậy sở hữu chiếc vòng đá phong thủy hợp với cung mệnh thì người dùng sẽ luôn gặp điều may mắn, có quý nhân phù trợ, thời vận tốt đẹp.

    Ngoài việc lựa chọn vòng đá phong thủy hợp mệnh thì khi đeo vòng đá phong thủy, người dùng cũng nên chú ý đến việc lựa chọn kích thước của vòng đá hợp mệnh 6 – 8 – 10 – 12 ly, các số hạt tròn khác nhau, rất thích hợp với người mang cung mệnh Thủy, mệnh Mộc.

    Mặc dù có rất nhiều loại vòng đá phong thủy thạch anh khác nhau, tuy nhiên, vòng tay đá phong thủy thạch anh mắt chim ưng được coi như biểu tượng của sự dũng mãnh oai vệ, biểu tượng của sức mạnh và quyền uy.

    Tại sao lại gọi là vòng đá thạch anh mắt chim ưng?

    Chúng ta không gọi những chiếc vòng đá này bằng một cái tên chung chung là vòng đá thạch anh mà lại gọi là mắt chim ưng bởi vì: Đối với mỗi viên đá có vân sọc hình lượn sóng, dạng sợi rất hiếm màu xanh đen lẫn màu xám và xanh lam đậm.

    Điều đặc biệt khi có ánh sáng, năng lượng của viên đá phản ứng tạo nên hiệu ứng sáng nhìn y như mắt của chim ưng, chim đại bàng. Nếu như sư tử là chúa sơn lâm, cá mập là sát thủ của biển khơi thì loài chim ưng từ lâu cũng được mệnh danh là chúa tể bầu trời với sức mạnh của mình. Cũng chính bởi vậy mà cái tên vòng thạch anh mắt chim ưng được bắt đầu từ đó.

    Những chiếc vòng tay đá thạch anh mắt chim ưng còn là biểu tượng cho sức mạnh, lòng can đảm, tầm nhìn xa và sự bất tử.

    Công dụng của vòng đá thạch anh mắt chim ưng đối với người dùng

    + Khi sử dụng chiếc vòng tay đá thạch anh mắt chim ưng sẽ giúp cho người dùng trở nên vui vẻ, vui sướng, một tinh thần sảng khoái và đầu óc sáng suốt, tăng cường lạc quan và sự tự tin. Đồng thời chúng còn giúp giảm thiểu những căng thẳng, mệt mỏi cũng như xóa tan buồn phiền.

    + Vòng tay đá thạch anh mắt chim ưng giúp người dùng tập trung tinh thần, làm việc hiệu quả biểu tượng công việc trụ vững, vươn lên, có tầm nhìn xa, tinh tường cũng như thu hút năng lượng dương, tạo sinh khí, ngăn giảm bức xạ của thiết bị điện tử.

    + Thêm vào đó, nó tăng cường sức quyến rũ, vẻ đẹp của người phụ nữ và đem lại sự sáng suốt cho đầu óc cho người dùng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10. Không Vì Lợi Ích Nhất Thời
  • Tranh Cãi Về Yếu Tố Sex Trong Cuốn Chim Ưng Và Chàng Đan Sọt Của Tác Giả Bùi Việt Sỹ
  • Có Mấy Loại Vòng Tay Đá Mắt Hổ? Tiêu Chí Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Vòng Tay Đá Mắt Hổ
  • Mũi Diều Hâu (Khoằm, Quặp, Két) Là Kẻ Ác? Xem Tướng Số, Vận Mệnh
  • Mũi Diều Hâu Tốt Hay Xấu? Có Nên Sửa Mũi Diều Hâu Không?
  • Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Hình Xăm Đại Bàng Có Gì Bí Mật? Hãy Cùng Tìm Hiểu
  • Nước Hoa Dubai Đại Bàng Ghala Zayed Luxury Gold
  • Tải Xuống Điện Thoại Di Động Của Bạn Từ Phoneky
  • □ Tại sao Kinh-thánh thường đề cập đến chim đại bàng?

    □ Why is the eagle frequently mentioned in the Scriptures?

    jw2019

    Đặc biệt có nhiều chim đại bàng vào mùa xuân và mùa thu khi chúng di trú.

    They are particularly numerous during spring and autumn when they migrate.

    jw2019

    Con mắt chim đại bàng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Dưới bóng của cánh chim đại bàng

    In the Shadow of an Eagle’s Wings

    jw2019

    Nên giờ chim đại bàng tiếp tục săn bằng đôi chân.

    So now the hawks continue the hunt….. on foot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cất cánh bay cao như chim đại bàng

    Mounting Up With Wings Like Eagles

    jw2019

    Luồng không khí nóng là vô hình, nhưng chim đại bàng tinh thông tìm ra được.

    Thermals are invisible, but the eagle is adept at finding them.

    jw2019

    Có những năm, người ta đếm có gần tới 100.000 chim đại bàng.

    In some years nearly 100,000 eagles have been counted.

    jw2019

    Chúng ta sẽ cất cánh bay cao như chim đại bàng (II Cô-rinh-tô 4:7, NW; Ê-sai 40:31).

    We will mount up with wings like eagles.—2 Corinthians 4:7; Isaiah 40:31.

    jw2019

    Hãy cạo đầu cho trọc như thể chim đại bàng

    Make yourselves as bald as an eagle,

    jw2019

    Nhờ vậy chim đại bàng có thể bay nhiều giờ mà chỉ dùng ít sức năng.

    In this way the eagle can stay aloft for hours with a minimum expenditure of energy.

    jw2019

    CHIM ƯNG hay chim đại bàng là một trong những loại chim khỏe nhất trên không trung.

    EAGLES are among the most powerful birds in the skies.

    jw2019

    Có nhiều chim đại bàng chết khi tập bay.

    Not a few eagles die in the attempt.

    jw2019

    Mắt tinh của chim đại bàng luôn luôn có trong tục ngữ.

    The keen eyesight of the eagle has always been proverbial.

    jw2019

    Chim đại bàng cũng làm cha mẹ gương mẫu về những phương diện khác.

    Eagles are exemplary parents in other ways too.

    jw2019

    Biểu tượng chim đại bàng

    Under the Banner of the Eagle

    jw2019

    Sở hữu một con chim đại bàng hay chim ưng dũng mãnh là niềm mơ ước của nhiều người.

    An elephant trunk or elephant’s trunk is the proboscis of an elephant.

    WikiMatrix

    14 Một số chim đại bàng đã bị chết chìm vì không buông con mồi nặng quá sức của nó.

    14 Certain eagles are reported to have drowned when they did not release from their talons a fish that was too heavy to carry off.

    jw2019

    Một trong những giai đoạn nguy hiểm nhất trong đời sống của chim đại bàng là khi nó tập bay.

    One of the most dangerous periods of an eagle’s life is when it learns to fly.

    jw2019

    Kết quả là sự giao thoa mang đến cho kính thiên văn của bạn một tầm nhìn như chim đại bàng.

    In effect, interferometry gives your telescope eagle-like vision.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:11, 12; Thi-thiên 91:4) Chim đại bàng đôi khi xòe cánh ra hàng giờ để che chở con.

    jw2019

    Giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng, một bằng chứng nhận và khoản tiền 50.000 dollar Mỹ.

    The Prize is a silver eagle feather, a certificate, and $50,000 USD.

    WikiMatrix

    Chim đại bàng xòe đôi cánh, đôi khi tới hàng giờ mỗi lần, đặng che bóng mát cho chim non của nó.

    jw2019

    Chim đại bàng cất cánh dễ dàng vì nó dùng luồng không khí nóng hay những cột không khí bốc hơi ấm.

    Mounting up requires little effort since the eagle uses thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Có khi chim đại bàng mẹ thậm chí ấp ủ con trong cánh của mình để che chở chúng khỏi gió lạnh.

    At times, a mother eagle may even wrap her wings around her offspring to protect them from cold winds.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ảnh Cực Chất ‘chúa Tể Bầu Trời’ Săn Mồi Ngoạn Mục
  • Thú Chơi“Ném… Tiền Lên Trời”
  • Danh Tướng Độc Nhất Vô Nhị Trong Lịch Sử Việt Nam
  • Xem Phim Phi Ưng Phương Đông
  • Tốc Độ, Chế Độ Ăn Uống & Sự Kiện
  • Chim Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nightingale = Đêm Đầy Bão
  • Vietnamese To English Meaning Of Skylark
  • Nhạc Sĩ Joseph Haydn (1732 – 1809)
  • Chim Sơn Ca Nhảy Nhót, Hót Véo Von
  • Songbird doesn’t have anything to do with this.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

    By songbird, I had a family.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

    ‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

    I know you sing so beautifully that birds explode.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

    Believe me, love, it was the nightingale.

    QED

    Chim sơn ca cũng vậy.

    Bluebirds are actually very prone.

    ted2019

    Quạ và chim sơn ca

    The Crow and the Nightingale

    jw2019

    Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

    Let’s talk about Operation Songbird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

    It was the nightingale, and not the lark,

    QED

    Chim sơn ca cũng sẽ hót.

    The songbirds will sing

    QED

    Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

    So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

    The nightingale sang on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như tiếng hót của chim sơn ca.

    Like the song of a bluebird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

    Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim sơn ca hót ♪

    A nightingale sang ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

    It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

    QED

    Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

    Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà pideth chúng tôi:

    Some say the lark makes sweet pision; This doth not so, for she pideth us:

    QED

    Hắn sẽ nhốt con chim sơn ca của hắn vô lồng của con gái ta, không phải lồng của ai khác.

    He’ll put his nightingale in no other cage but hers!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chiếc B & W đầu tiên có tên gọi Bluebird (chim sơn ca), và chiếc thứ hai có tên gọi Mallard (vịt trời).

    The first B & W was named Bluebill, and the second was named Mallard.

    WikiMatrix

    Các tác phẩm được phát hành trên cuộn piano Pleyela là Nghi lễ mùa xuân, Petrushka, Chim lửa và Chim sơn ca.

    Among the compositions that were issued on the Pleyela piano rolls are The Rite of Spring, Petrushka, The Firebird, and Song of the Nightingale.

    WikiMatrix

    Ông nói đùa rằng việc dịch từ tiếng Do Thái cổ sang tiếng Pháp giống như “dạy chim sơn ca hót tiếng quạ”!

    He jokingly said that translating Hebrew into French was like “teaching the sweet nightingale to sing the song of the hoarse crow”!

    jw2019

    ROMEO Đó là chim sơn ca, các sứ giả của morn các, Không chim sơn ca: nhìn, tình yêu, những gì vệt ghen tị

    ROMEO It was the lark, the herald of the morn, No nightingale: look, love, what envious streaks

    QED

    ‘Tis nhưng phản xạ nhạt của lông mày của Cynthia, cũng không đó không phải là chim sơn ca có ghi chú làm đánh bại

    ‘Tis but the pale reflex of Cynthia’s brow; Nor that is not the lark whose notes do beat

    QED

    Chiến dịch ” chim sơn ca ” là một thảm họa tồi tệ do cách xử trí của ai đó, chứ không phải vì họ đã nhúng chàm.

    Operation Songbird was an unmitigated disaster by anyone’s measure, but not because they were dirty.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Nên Nuôi Khướu Mái?
  • Garrulax Yersini Động Vật Rừng
  • Garrulax Vassali Động Vật Rừng
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Vóc Dáng, Điệu Bộ Tốt Và Xấu Của Khướu
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50