Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Thái Lan Mới Nhất ❣️ Top Like | Lamdeppanasonic.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Thái Lan Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 23,562

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Thái Lan mới nhất ngày 28/09/2022 trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Thái Lan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,562 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:07 ngày 28/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,346 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,200 VND/USD và bán ra ở mức 24,290 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:08, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:45 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,880 310 23,600
EUR Euro 22,173 23,414 1,241 22,397
AUD Đô La Úc 14,892 15,526 634 15,042
CAD Đô La Canada 16,857 17,575 718 17,027
CHF France Thụy Sỹ 23,318 24,312 994 23,553
CNY Nhân Dân Tệ 3,240 3,379 139 3,273
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,120 3,004
GBP Bảng Anh 24,796 25,853 1,057 25,046
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,073 126 2,977
INR Rupee Ấn Độ 0 301 290
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,348 76,290
MYR Renggit Malaysia 0 5,204 5,092
NOK Krone Na Uy 0 2,244 2,152
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 483 356
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,547 6,294
SEK Krona Thụy Điển 0 2,132 2,045
SGD Đô La Singapore 16,080 16,765 685 16,242
THB Bạt Thái Lan 552 637 85 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,173 VND/EUR và bán ra 23,414 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,397 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,892 VND/AUD và bán ra 15,526 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,042 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,857 VND/CAD và bán ra 17,575 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,027 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,318 VND/CHF và bán ra 24,312 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 994 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,553 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,379 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,273 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,120 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,796 VND/GBP và bán ra 25,853 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,057 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,046 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,073 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 290 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,348 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,290 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,204 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,092 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,244 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,152 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 483 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 356 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,547 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,294 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,132 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,045 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,080 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,242 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:07 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,605 23,885 280 23,605
USD Đô La Mỹ 23,558 0 0
USD Đô La Mỹ 23,383 0 0
EUR Euro 22,250 23,280 1,030 22,310
AUD Đô La Úc 14,826 15,406 580 14,916
CAD Đô La Canada 16,868 17,496 628 16,970
CHF France Thụy Sỹ 23,366 24,233 867 23,507
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,340 3,235
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,099 3,001
GBP Bảng Anh 24,733 25,794 1,061 24,882
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,067 105 2,983
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,811 5,279 468 0
NOK Krone Na Uy 0 2,213 2,142
NZD Đô La New Zealand 13,032 13,423 391 13,111
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 470 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,111 2,044
SGD Đô La Singapore 16,069 16,633 564 16,166
THB Bạt Thái Lan 589 649 60 595
TWD Đô La Đài Loan 672 764 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,558 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,383 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,250 VND/EUR và bán ra 23,280 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,030 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,826 VND/AUD và bán ra 15,406 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,916 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,868 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,970 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,366 VND/CHF và bán ra 24,233 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,507 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,340 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,235 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,099 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,001 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,733 VND/GBP và bán ra 25,794 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,061 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,882 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,983 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,811 VND/MYR và bán ra 5,279 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,213 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,142 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,032 VND/NZD và bán ra 13,423 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,111 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 470 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 366 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,111 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,044 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,069 VND/SGD và bán ra 16,633 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 564 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 595 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 672 VND/TWD và bán ra 764 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,880 300 23,600
EUR Euro 22,325 23,240 915 22,335
AUD Đô La Úc 14,926 15,557 631 14,986
CAD Đô La Canada 17,009 17,467 458 17,077
CHF France Thụy Sỹ 23,484 24,200 716 23,578
GBP Bảng Anh 24,898 25,682 784 25,048
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,069 103 2,978
JPY Yên Nhật 162 168 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,572 13,093
SGD Đô La Singapore 16,228 16,656 428 16,293
THB Bạt Thái Lan 606 641 35 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,325 VND/EUR và bán ra 23,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,335 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,926 VND/AUD và bán ra 15,557 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,986 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,467 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,077 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,484 VND/CHF và bán ra 24,200 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,898 VND/GBP và bán ra 25,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 784 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,572 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,093 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,228 VND/SGD và bán ra 16,656 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,293 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 35 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:07 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,903 288 23,622
USD Đô La Mỹ 23,568 0 0
USD Đô La Mỹ 23,518 0 0
EUR Euro 22,087 23,399 1,312 22,378
AUD Đô La Úc 14,626 15,499 873 14,887
CAD Đô La Canada 16,695 17,577 882 16,965
CHF France Thụy Sỹ 23,301 24,268 967 23,648
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,570 2,940
GBP Bảng Anh 24,572 25,846 1,274 24,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,097 2,895
JPY Yên Nhật 157 170 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
SGD Đô La Singapore 15,890 16,769 879 16,156
THB Bạt Thái Lan 537 651 114 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,615 VND/USD và bán ra 23,903 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 288 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,622 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,568 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,518 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,087 VND/EUR và bán ra 23,399 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,378 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,626 VND/AUD và bán ra 15,499 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,695 VND/CAD và bán ra 17,577 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,965 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,301 VND/CHF và bán ra 24,268 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,648 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,570 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,572 VND/GBP và bán ra 25,846 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,274 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,097 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 157 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,890 VND/SGD và bán ra 16,769 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,156 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 537 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:07 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,597 23,897 300 23,617
USD Đô La Mỹ 23,577 0 0
EUR Euro 22,290 23,425 1,135 22,315
EUR Euro 22,285 0 0
AUD Đô La Úc 14,889 15,539 650 14,989
CAD Đô La Canada 16,973 17,623 650 17,073
CHF France Thụy Sỹ 23,445 24,350 905 23,550
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,356 3,246
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,132 3,002
GBP Bảng Anh 24,955 25,965 1,010 25,005
HKD Đô La Hồng Kông 2,952 3,102 150 2,967
JPY Yên Nhật 161 169 8 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 15
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,212 2,132
NZD Đô La New Zealand 13,038 13,408 370 13,121
SEK Krona Thụy Điển 0 2,138 2,028
SGD Đô La Singapore 15,972 16,672 700 16,072
THB Bạt Thái Lan 567 635 68 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,597 VND/USD và bán ra 23,897 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,577 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,290 VND/EUR và bán ra 23,425 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,315 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,285 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,889 VND/AUD và bán ra 15,539 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,989 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,973 VND/CAD và bán ra 17,623 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,073 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,445 VND/CHF và bán ra 24,350 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,550 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,356 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,246 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,132 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,955 VND/GBP và bán ra 25,965 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,005 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,102 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,967 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,212 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,132 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,038 VND/NZD và bán ra 13,408 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,121 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,138 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,028 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,972 VND/SGD và bán ra 16,672 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,072 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 567 VND/THB và bán ra 635 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,860 260 23,620
USD Đô La Mỹ 23,490 23,860 370 23,620
USD Đô La Mỹ 22,938 23,860 922 23,620
EUR Euro 22,370 22,955 585 22,437
AUD Đô La Úc 14,937 15,344 407 14,982
CAD Đô La Canada 16,987 17,431 444 17,038
CHF France Thụy Sỹ 23,517 24,132 615 23,588
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,347 3,230
GBP Bảng Anh 24,991 25,645 654 25,066
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,059 559 2,990
JPY Yên Nhật 162 166 4 162
NZD Đô La New Zealand 13,073 13,455 382 13,138
SGD Đô La Singapore 16,182 16,606 424 16,231
THB Bạt Thái Lan 598 638 40 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,490 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,938 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,370 VND/EUR và bán ra 22,955 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,437 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,937 VND/AUD và bán ra 15,344 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 407 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,982 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,987 VND/CAD và bán ra 17,431 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,038 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,517 VND/CHF và bán ra 24,132 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,588 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,347 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,230 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,991 VND/GBP và bán ra 25,645 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,066 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,059 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,073 VND/NZD và bán ra 13,455 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,138 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,182 VND/SGD và bán ra 16,606 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 424 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 598 VND/THB và bán ra 638 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,625 23,950 325 23,645
EUR Euro 22,315 23,229 914 22,415
AUD Đô La Úc 14,855 15,613 758 14,955
CAD Đô La Canada 16,841 17,696 855 17,041
CHF France Thụy Sỹ 23,611 24,376 765 23,711
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,217
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,119
GBP Bảng Anh 25,026 25,784 758 25,076
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,944
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,144
NOK Krone Na Uy 0 0 2,287
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,063
PHP Peso Philippine 0 0 409
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,199
SGD Đô La Singapore 16,132 16,836 704 16,232
THB Bạt Thái Lan 0 0 595
TWD Đô La Đài Loan 0 0 756
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,625 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,645 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,315 VND/EUR và bán ra 23,229 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,855 VND/AUD và bán ra 15,613 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,841 VND/CAD và bán ra 17,696 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,041 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,611 VND/CHF và bán ra 24,376 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,711 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,217 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,119 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,026 VND/GBP và bán ra 25,784 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,076 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,144 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,287 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,063 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,199 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,132 VND/SGD và bán ra 16,836 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,232 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 595 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 756 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,870 260 23,630
USD Đô La Mỹ 23,530 23,870 340 23,630
USD Đô La Mỹ 23,530 23,870 340 23,630
EUR Euro 22,348 22,953 605 22,419
AUD Đô La Úc 14,857 15,405 548 14,892
CAD Đô La Canada 16,969 17,439 470 17,036
CHF France Thụy Sỹ 23,565 24,156 591 23,623
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,434 3,181
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,182 3,010
GBP Bảng Anh 24,979 25,567 588 25,050
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,068 2,987
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,516 13,020
SEK Krona Thụy Điển 0 2,170 2,055
SGD Đô La Singapore 16,177 16,638 461 16,227
THB Bạt Thái Lan 610 636 26 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,348 VND/EUR và bán ra 22,953 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,419 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,857 VND/AUD và bán ra 15,405 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 548 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,892 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,969 VND/CAD và bán ra 17,439 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,565 VND/CHF và bán ra 24,156 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,623 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,434 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,181 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,182 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,010 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,979 VND/GBP và bán ra 25,567 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 588 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,050 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,068 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,516 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,020 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,170 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,055 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,177 VND/SGD và bán ra 16,638 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,227 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 636 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 26 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,995 425 23,620
EUR Euro 22,348 23,059 711 22,501
AUD Đô La Úc 15,003 15,553 550 15,104
CAD Đô La Canada 16,997 17,566 569 17,108
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,608
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,246
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,010
GBP Bảng Anh 24,962 25,759 797 25,137
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,994
JPY Yên Nhật 161 167 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,155
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,211
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,049
SGD Đô La Singapore 16,212 16,736 524 16,309
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,348 VND/EUR và bán ra 23,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,501 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,003 VND/AUD và bán ra 15,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,104 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,997 VND/CAD và bán ra 17,566 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 569 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,108 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,246 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,010 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,962 VND/GBP và bán ra 25,759 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,137 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,211 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,212 VND/SGD và bán ra 16,736 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 524 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,309 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 24,025 455 23,590
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
EUR Euro 22,298 23,533 1,235 22,398
AUD Đô La Úc 0 15,856 15,040
CAD Đô La Canada 0 0 17,025
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,590
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,156
GBP Bảng Anh 0 0 25,105
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,935
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,211
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,298 VND/EUR và bán ra 23,533 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,235 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,398 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,856 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,040 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,025 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,211 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,693 24,025 332 23,632
EUR Euro 22,369 23,093 724 22,310
AUD Đô La Úc 14,933 15,426 493 14,926
CAD Đô La Canada 17,009 17,529 520 17,005
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,176 467 23,712
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,197
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,889
GBP Bảng Anh 25,025 25,750 725 25,070
HKD Đô La Hồng Kông 3,005 3,051 46 2,965
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,688 5,500 812 4,644
NOK Krone Na Uy 0 0 2,110
NZD Đô La New Zealand 13,066 13,485 419 13,094
SEK Krona Thụy Điển 0 0 1,991
SGD Đô La Singapore 16,221 16,647 426 16,133
THB Bạt Thái Lan 627 635 8 606
TWD Đô La Đài Loan 662 827 165 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,693 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,369 VND/EUR và bán ra 23,093 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,933 VND/AUD và bán ra 15,426 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,926 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,529 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,005 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,176 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,712 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,197 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,025 VND/GBP và bán ra 25,750 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,070 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,005 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,688 VND/MYR và bán ra 5,500 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,644 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,110 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,066 VND/NZD và bán ra 13,485 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 419 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,094 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,991 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,647 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 635 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 662 VND/TWD và bán ra 827 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,625 23,835 210 23,655
USD Đô La Mỹ 23,555 0 0
USD Đô La Mỹ 23,475 0 0
EUR Euro 22,409 22,929 520 22,509
AUD Đô La Úc 14,956 15,403 447 15,076
CAD Đô La Canada 17,005 17,433 428 17,105
CHF France Thụy Sỹ 0 24,092 23,680
GBP Bảng Anh 0 25,570 25,144
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 0
JPY Yên Nhật 161 166 5 162
NZD Đô La New Zealand 0 13,485 13,176
SGD Đô La Singapore 16,162 16,622 460 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,625 VND/ và bán ra 23,835 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,655 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,475 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,409 VND/EUR và bán ra 22,929 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,509 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,956 VND/AUD và bán ra 15,403 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,076 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,005 VND/CAD và bán ra 17,433 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,105 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,092 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,570 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,144 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,052 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,485 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,176 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,162 VND/SGD và bán ra 16,622 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,880 300 23,600
USD Đô La Mỹ 23,560 23,880 320 23,600
EUR Euro 22,187 23,362 1,175 22,276
AUD Đô La Úc 14,822 15,648 826 14,881
CAD Đô La Canada 16,834 17,606 772 16,952
CHF France Thụy Sỹ 0 25,092 23,449
GBP Bảng Anh 24,819 25,847 1,028 24,918
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,144 2,906
JPY Yên Nhật 161 168 7 161
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,712 12,976
SGD Đô La Singapore 0 16,794 16,178
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,187 VND/EUR và bán ra 23,362 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,276 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,822 VND/AUD và bán ra 15,648 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,881 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,834 VND/CAD và bán ra 17,606 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 772 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,952 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,092 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,449 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,819 VND/GBP và bán ra 25,847 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,028 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,918 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,144 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,712 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 12,976 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,794 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,178 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,890 250 23,660
USD Đô La Mỹ 23,630 23,890 260 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,890 270 23,660
EUR Euro 22,185 23,210 1,025 22,295
AUD Đô La Úc 14,806 15,466 660 14,906
CAD Đô La Canada 16,886 17,542 656 16,986
CHF France Thụy Sỹ 23,444 24,224 780 23,574
GBP Bảng Anh 24,921 25,743 822 25,041
JPY Yên Nhật 160 167 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 15,954 16,724 770 16,175
THB Bạt Thái Lan 534 638 104 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,185 VND/EUR và bán ra 23,210 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,025 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,806 VND/AUD và bán ra 15,466 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,906 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,886 VND/CAD và bán ra 17,542 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,986 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,444 VND/CHF và bán ra 24,224 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,574 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,921 VND/GBP và bán ra 25,743 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,041 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,954 VND/SGD và bán ra 16,724 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,175 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 534 VND/THB và bán ra 638 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,850 240 23,640
USD Đô La Mỹ 23,540 23,850 310 23,640
USD Đô La Mỹ 23,460 23,850 390 23,640
EUR Euro 22,426 22,957 531 22,576
AUD Đô La Úc 15,018 15,446 428 15,138
CAD Đô La Canada 17,002 17,459 457 17,132
CHF France Thụy Sỹ 23,537 24,108 571 23,717
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,916 3,125 209 2,996
GBP Bảng Anh 25,027 25,653 626 25,247
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,090 200 2,960
JPY Yên Nhật 161 166 5 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,204 16,674 470 16,344
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,460 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,426 VND/EUR và bán ra 22,957 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,576 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,018 VND/AUD và bán ra 15,446 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,002 VND/CAD và bán ra 17,459 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,132 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,537 VND/CHF và bán ra 24,108 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,717 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,916 VND/DKK và bán ra 3,125 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 209 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,027 VND/GBP và bán ra 25,653 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,247 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 16,674 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,344 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,840 210 23,640
USD Đô La Mỹ 23,620 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 22,287 22,941 654 22,532
AUD Đô La Úc 14,981 15,835 854 15,152
CAD Đô La Canada 0 17,736 16,873
CHF France Thụy Sỹ 0 24,662 23,187
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,574 3,288
GBP Bảng Anh 24,912 25,679 767 25,183
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,087 2,961
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
SGD Đô La Singapore 16,164 16,634 470 16,347
THB Bạt Thái Lan 0 646 621
TWD Đô La Đài Loan 0 774 742
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,287 VND/EUR và bán ra 22,941 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,981 VND/AUD và bán ra 15,835 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,152 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,736 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,873 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,662 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,187 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,574 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,912 VND/GBP và bán ra 25,679 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,183 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,087 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,961 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,164 VND/SGD và bán ra 16,634 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,347 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 742 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 23,880 315 23,600
EUR Euro 22,168 23,013 845 22,392
AUD Đô La Úc 14,886 15,519 633 15,037
CAD Đô La Canada 16,852 17,526 674 17,022
CHF France Thụy Sỹ 23,313 24,204 891 23,548
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,256
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,000
GBP Bảng Anh 24,791 25,690 899 25,041
HKD Đô La Hồng Kông 2,944 3,076 132 2,974
JPY Yên Nhật 159 169 10 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,087
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,138
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,040
SGD Đô La Singapore 16,075 16,770 695 16,237
THB Bạt Thái Lan 549 640 91 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,168 VND/EUR và bán ra 23,013 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,886 VND/AUD và bán ra 15,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,037 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,852 VND/CAD và bán ra 17,526 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,022 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,313 VND/CHF và bán ra 24,204 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,548 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,256 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,791 VND/GBP và bán ra 25,690 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 899 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,041 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,076 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,087 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,138 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,040 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,075 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,237 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 549 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,640
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,391 22,985 594 22,622
AUD Đô La Úc 0 0 15,197
CAD Đô La Canada 0 0 17,201
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,720
GBP Bảng Anh 0 0 25,276
JPY Yên Nhật 0 0 163
SGD Đô La Singapore 0 0 16,401
THB Bạt Thái Lan 0 0 573
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,391 VND/EUR và bán ra 22,985 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,622 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,197 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,201 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,276 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 573 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,575 24,025 450 23,605
EUR Euro 22,151 23,533 1,382 22,319
AUD Đô La Úc 14,660 15,629 969 14,894
CAD Đô La Canada 16,902 17,708 806 16,955
CHF France Thụy Sỹ 0 24,771 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,418 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,166 0
GBP Bảng Anh 24,691 25,979 1,288 24,901
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,127 0
INR Rupee Ấn Độ 0 301 0
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,956 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,394 0
NOK Krone Na Uy 0 2,271 0
NZD Đô La New Zealand 0 13,906 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,525 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,159 0
SGD Đô La Singapore 16,083 16,831 748 16,158
THB Bạt Thái Lan 0 646 0
TWD Đô La Đài Loan 0 777 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,151 VND/EUR và bán ra 23,533 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,382 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,319 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,660 VND/AUD và bán ra 15,629 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,894 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,902 VND/CAD và bán ra 17,708 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,955 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,771 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,418 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,166 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,691 VND/GBP và bán ra 25,979 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,288 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,901 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,127 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,956 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,394 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,271 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,906 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,525 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,159 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,083 VND/SGD và bán ra 16,831 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,158 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 777 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,643 23,857 214 23,643
EUR Euro 22,286 23,150 864 22,332
AUD Đô La Úc 14,899 15,556 657 15,006
CAD Đô La Canada 16,860 17,569 709 17,016
CHF France Thụy Sỹ 23,536 24,301 765 23,536
GBP Bảng Anh 24,787 25,829 1,042 25,015
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,075 125 2,978
JPY Yên Nhật 160 167 7 161
NZD Đô La New Zealand 13,141 13,568 427 13,141
SGD Đô La Singapore 16,085 16,761 676 16,233
THB Bạt Thái Lan 603 648 45 603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,643 VND/USD và bán ra 23,857 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,643 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,286 VND/EUR và bán ra 23,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,332 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,899 VND/AUD và bán ra 15,556 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,006 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,569 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,016 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,536 VND/CHF và bán ra 24,301 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,536 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,787 VND/GBP và bán ra 25,829 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,042 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,015 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,075 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,141 VND/NZD và bán ra 13,568 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,141 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,761 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,233 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 603 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 603 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,885 285 23,605
EUR Euro 22,299 23,332 1,033 22,359
AUD Đô La Úc 14,938 15,525 587 15,028
CAD Đô La Canada 16,907 17,541 634 17,009
CHF France Thụy Sỹ 23,399 24,267 868 23,540
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,105 3,008
GBP Bảng Anh 24,844 25,911 1,067 24,994
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,067 105 2,983
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,228 2,155
RUB Ruble Liên Bang Nga 327 434 107 383
SEK Krona Thụy Điển 0 2,118 2,049
SGD Đô La Singapore 16,139 16,709 570 16,236
THB Bạt Thái Lan 0 651 597
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,299 VND/EUR và bán ra 23,332 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,359 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,938 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,028 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,907 VND/CAD và bán ra 17,541 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,009 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,399 VND/CHF và bán ra 24,267 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,105 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,008 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,844 VND/GBP và bán ra 25,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,994 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,983 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,228 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 327 VND/RUB và bán ra 434 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 383 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,118 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,139 VND/SGD và bán ra 16,709 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,236 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 597 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,860 240 23,630
USD Đô La Mỹ 23,618 0 0
USD Đô La Mỹ 23,616 0 0
EUR Euro 0 23,532 22,514
AUD Đô La Úc 0 15,882 15,087
CAD Đô La Canada 0 18,079 17,088
GBP Bảng Anh 0 27,276 25,666
JPY Yên Nhật 0 166 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,846 16,290
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,618 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,616 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,079 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,088 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,276 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,666 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,846 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,650
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,750 0 0
EUR Euro 22,477 22,914 437 22,567
AUD Đô La Úc 14,995 15,355 360 15,093
CAD Đô La Canada 17,039 17,405 366 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,664
GBP Bảng Anh 0 0 25,219
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,072
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,188 16,545 357 16,294
THB Bạt Thái Lan 0 0 620
TWD Đô La Đài Loan 0 0 777
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,477 VND/EUR và bán ra 22,914 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,567 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,995 VND/AUD và bán ra 15,355 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,093 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,039 VND/CAD và bán ra 17,405 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 366 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,141 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,664 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,219 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,072 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,188 VND/SGD và bán ra 16,545 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 357 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,294 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 777 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,840 250 23,640
EUR Euro 0 22,909 22,543
AUD Đô La Úc 0 15,418 15,158
CAD Đô La Canada 0 17,407 17,138
CHF France Thụy Sỹ 0 24,089 23,707
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,131 3,000
GBP Bảng Anh 0 25,585 25,178
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,061 2,990
JPY Yên Nhật 0 165 162
NOK Krone Na Uy 0 2,269 2,150
SGD Đô La Singapore 0 16,617 16,354
THB Bạt Thái Lan 0 639 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22,909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,543 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,418 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,407 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,138 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,089 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,707 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,131 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,585 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,178 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 165 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,269 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,150 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,617 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 639 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,595 23,895 300 23,605
USD Đô La Mỹ 23,575 0 0
USD Đô La Mỹ 23,575 0 0
EUR Euro 22,195 23,485 1,290 22,295
AUD Đô La Úc 14,837 15,653 816 14,937
CAD Đô La Canada 16,875 17,627 752 16,975
CHF France Thụy Sỹ 23,503 24,374 871 23,603
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,358 3,238
GBP Bảng Anh 24,838 25,954 1,116 24,938
HKD Đô La Hồng Kông 2,949 3,085 136 2,959
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 23,755 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 12,940 13,679 739 13,040
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,055 16,813 758 16,155
THB Bạt Thái Lan 594 653 59 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và bán ra 23,895 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,195 VND/EUR và bán ra 23,485 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,837 VND/AUD và bán ra 15,653 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,937 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,875 VND/CAD và bán ra 17,627 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,975 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,503 VND/CHF và bán ra 24,374 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,838 VND/GBP và bán ra 25,954 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,938 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,949 VND/HKD và bán ra 3,085 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,755 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,940 VND/NZD và bán ra 13,679 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 739 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,040 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,055 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,155 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,900 270 23,650
EUR Euro 22,183 23,022 839 22,337
AUD Đô La Úc 14,783 15,385 602 14,886
CAD Đô La Canada 16,840 17,451 611 16,998
CHF France Thụy Sỹ 23,432 24,155 723 23,632
GBP Bảng Anh 24,848 25,619 771 25,040
JPY Yên Nhật 160 167 7 161
SGD Đô La Singapore 16,149 16,650 501 16,182
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,183 VND/EUR và bán ra 23,022 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,337 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,783 VND/AUD và bán ra 15,385 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,886 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,840 VND/CAD và bán ra 17,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,998 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,432 VND/CHF và bán ra 24,155 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,848 VND/GBP và bán ra 25,619 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,040 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,149 VND/SGD và bán ra 16,650 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,182 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 24,030 440 23,610
EUR Euro 22,419 23,230 811 22,509
AUD Đô La Úc 14,942 15,625 683 15,078
CAD Đô La Canada 16,972 17,644 672 17,109
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,637
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,002
GBP Bảng Anh 24,908 25,782 874 25,134
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NOK Krone Na Uy 0 0 2,089
SGD Đô La Singapore 16,165 16,831 666 16,312
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,419 VND/EUR và bán ra 23,230 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,509 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,942 VND/AUD và bán ra 15,625 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,078 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,972 VND/CAD và bán ra 17,644 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,109 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,908 VND/GBP và bán ra 25,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,134 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,089 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 16,831 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,312 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,660
USD Đô La Mỹ 23,630 24,000 370 23,660
USD Đô La Mỹ 23,590 24,000 410 23,660
EUR Euro 22,310 23,150 840 22,380
AUD Đô La Úc 14,880 15,600 720 14,960
CAD Đô La Canada 16,940 17,650 710 17,040
GBP Bảng Anh 24,920 25,780 860 25,020
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,000
SGD Đô La Singapore 16,190 16,960 770 16,260
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,310 VND/EUR và bán ra 23,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,880 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,960 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,650 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,040 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,920 VND/GBP và bán ra 25,780 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,020 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,000 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,190 VND/SGD và bán ra 16,960 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,260 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,640
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,640
USD Đô La Mỹ 22,740 0 23,640
EUR Euro 22,441 0 22,531
AUD Đô La Úc 15,008 0 15,106
CAD Đô La Canada 0 0 17,126
GBP Bảng Anh 0 0 25,158
JPY Yên Nhật 162 0 163
SGD Đô La Singapore 16,199 0 16,305
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,740 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,441 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,531 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,008 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,106 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,126 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,158 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,199 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,305 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,880 300 23,600
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
EUR Euro 22,313 23,002 689 22,451
AUD Đô La Úc 14,863 15,531 668 15,008
GBP Bảng Anh 24,842 25,649 807 25,095
JPY Yên Nhật 161 165 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,186 5,111
SGD Đô La Singapore 16,194 16,620 426 16,337
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,313 VND/EUR và bán ra 23,002 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,451 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,863 VND/AUD và bán ra 15,531 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,008 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,842 VND/GBP và bán ra 25,649 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,095 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 165 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,186 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,111 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,194 VND/SGD và bán ra 16,620 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:05 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
EUR Euro 22,609 24,128 1,519 22,759
AUD Đô La Úc 15,165 16,976 1,811 15,315
CAD Đô La Canada 17,033 19,045 2,012 17,133
CHF France Thụy Sỹ 24,541 24,541 0 24,541
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 24,609 25,527 918 24,759
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,250 16,863 613 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,609 VND/EUR và bán ra 24,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,759 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,165 VND/AUD và bán ra 16,976 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,811 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,315 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,033 VND/CAD và bán ra 19,045 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 2,012 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,541 VND/CHF và bán ra 24,541 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,541 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,609 VND/GBP và bán ra 25,527 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,759 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,250 VND/SGD và bán ra 16,863 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 0 23,605
USD Đô La Mỹ 23,565 0 23,605
USD Đô La Mỹ 23,565 0 23,605
EUR Euro 22,391 0 22,632
AUD Đô La Úc 0 0 15,236
CAD Đô La Canada 0 0 17,161
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,774
GBP Bảng Anh 0 0 25,124
JPY Yên Nhật 0 0 161
SGD Đô La Singapore 0 0 16,333
THB Bạt Thái Lan 0 0 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,391 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,632 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,236 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,774 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,124 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,333 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,605 23,980 375 23,605
USD Đô La Mỹ 23,585 23,980 395 23,605
USD Đô La Mỹ 23,515 23,980 465 23,605
EUR Euro 22,265 23,455 1,190 22,445
AUD Đô La Úc 14,905 15,605 700 15,005
CAD Đô La Canada 16,914 17,714 800 17,064
CHF France Thụy Sỹ 23,440 24,200 760 23,590
GBP Bảng Anh 24,850 26,210 1,360 25,100
HKD Đô La Hồng Kông 2,544 3,214 670 2,844
JPY Yên Nhật 159 169 10 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,148 16,858 710 16,248
THB Bạt Thái Lan 571 658 87 591
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,515 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,265 VND/EUR và bán ra 23,455 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,445 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,905 VND/AUD và bán ra 15,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,005 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,714 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,064 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,440 VND/CHF và bán ra 24,200 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,850 VND/GBP và bán ra 26,210 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,100 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,544 VND/HKD và bán ra 3,214 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,148 VND/SGD và bán ra 16,858 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,248 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 658 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 591 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,890 350 23,590
EUR Euro 22,014 23,173 1,159 22,241
AUD Đô La Úc 14,768 15,548 780 14,921
CAD Đô La Canada 16,733 17,613 880 16,906
CHF France Thụy Sỹ 23,148 24,367 1,219 23,387
GBP Bảng Anh 24,567 25,860 1,293 24,820
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,087 155 2,963
JPY Yên Nhật 159 167 8 161
NZD Đô La New Zealand 12,793 13,733 940 12,893
SGD Đô La Singapore 15,955 16,793 838 16,119
THB Bạt Thái Lan 592 639 47 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,014 VND/EUR và bán ra 23,173 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,159 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,241 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,768 VND/AUD và bán ra 15,548 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,921 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,733 VND/CAD và bán ra 17,613 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,906 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,148 VND/CHF và bán ra 24,367 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,387 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,567 VND/GBP và bán ra 25,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,293 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,820 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,932 VND/HKD và bán ra 3,087 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,793 VND/NZD và bán ra 13,733 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 12,893 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,955 VND/SGD và bán ra 16,793 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,119 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,510 23,810 300 23,480
EUR Euro 22,537 23,551 1,014 22,312
AUD Đô La Úc 15,191 15,670 479 15,039
GBP Bảng Anh 25,179 25,980 801 24,928
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 169 7 160
SGD Đô La Singapore 16,288 16,802 514 16,125
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,480 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,537 VND/EUR và bán ra 23,551 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,191 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,039 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,179 VND/GBP và bán ra 25,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 801 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,928 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,288 VND/SGD và bán ra 16,802 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,920 250 23,670
EUR Euro 22,470 22,960 490 22,570
AUD Đô La Úc 14,980 15,340 360 15,070
CAD Đô La Canada 17,030 17,430 400 17,130
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,750
GBP Bảng Anh 25,110 25,650 540 25,220
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,190
SGD Đô La Singapore 16,170 16,590 420 16,320
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,470 VND/EUR và bán ra 22,960 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,570 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,980 VND/AUD và bán ra 15,340 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,070 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,030 VND/CAD và bán ra 17,430 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,130 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,110 VND/GBP và bán ra 25,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,220 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,190 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,170 VND/SGD và bán ra 16,590 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:08 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,545 23,875 330 23,595
EUR Euro 22,322 22,925 603 22,517
AUD Đô La Úc 14,921 15,505 584 15,106
CAD Đô La Canada 16,887 17,461 574 17,087
CHF France Thụy Sỹ 23,270 24,250 980 23,540
GBP Bảng Anh 24,659 25,751 1,092 24,984
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,108 161 2,947
JPY Yên Nhật 159 166 7 162
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,135 16,658 523 16,305
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và bán ra 23,875 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,595 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,322 VND/EUR và bán ra 22,925 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,517 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,921 VND/AUD và bán ra 15,505 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,106 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,887 VND/CAD và bán ra 17,461 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 574 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,087 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,270 VND/CHF và bán ra 24,250 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 980 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,659 VND/GBP và bán ra 25,751 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,092 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,984 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,947 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,658 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,305 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,510 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,480 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,693 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,670 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,480 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,810 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,030 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,918 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,538 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,759 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,295 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,666 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,477 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,276 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,092 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,014 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,241 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,609 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,759 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,241 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,910 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,128 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,551 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,670 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,881 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,191 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,315 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,881 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,355 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,976 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,726 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,695 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,873 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,118 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,201 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,873 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,390 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,045 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,843 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 15,890 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,070 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,306 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,401 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,070 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,545 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,963 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,873 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 157 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,793 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,893 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,141 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,211 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,893 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,476 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,906 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,679 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,844 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,005 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,994 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,844 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,214 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,204 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,187 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,187 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,100 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,092 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 534 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 627 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 621 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,288 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,358 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,574 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,466 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 356 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 356 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 483 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 662 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 672 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 756 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 777 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 827 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/9/2022

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 6 năm 2022 tiếp tục tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ 15/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/9/2022

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Đô Đài Loan Hôm Nay

Tỷ Giá Usd Bán Ra Hôm Nay

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Gần Đây

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vpbank

Tỷ Giá Vietcombank Đài Tệ

--- Bài cũ hơn ---

Cách Làm Mứt Vỏ Cam Không Bị Đắng

Cách Làm Phút Nốt Trong Word

Giá Bạc Giờ Bao Nhiêu

Hot Xoan Tam Gia Bao Nhieu

Dự Báo Giá Lợn Hơi Thời Gian Tới

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Ngoại Tệ Liên Ngân Hàng Hôm Nay

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Mb

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vietcombank Hôm Nay

Tỷ Giá Ngoại Tệ Đô La Mỹ

Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiệm Vàng Hà Tâm

Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Quân Đội

Tỷ Giá Ngoại Tệ China

Tỷ Giá Ngoại Tệ Trong Ngày

Tỷ Giá Ngoại Tệ Indonesia Hôm Nay

Tỷ Giá Ngoại Tệ Úc

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Thái Lan trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2632 / Xu hướng 2722 / Tổng 2812 thumb
🌟 Home
🌟 Top