Đề Xuất 7/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiệm Vàng Hà Tâm Mới Nhất # Top Like

Xem 634,590

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiệm Vàng Hà Tâm mới nhất ngày 01/07/2022 trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiệm Vàng Hà Tâm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 634,590 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 18:57 ngày 01/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,112 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,940 VND/USD và bán ra ở mức 23,970 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:00, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:27 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,440 310 23,160
EUR Euro 23,738 25,046 1,308 23,978
AUD Đô La Úc 15,460 16,105 645 15,616
CAD Đô La Canada 17,589 18,324 735 17,767
CHF France Thụy Sỹ 23,712 24,703 991 23,952
CNY Nhân Dân Tệ 3,407 3,550 143 3,442
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,336 3,216
GBP Bảng Anh 27,508 28,657 1,149 27,786
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 3,016 121 2,924
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,759 75,786
MYR Renggit Malaysia 0 5,342 5,231
NOK Krone Na Uy 0 2,395 2,299
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 515 380
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,437 6,194
SEK Krona Thụy Điển 0 2,311 2,218
SGD Đô La Singapore 16,298 16,979 681 16,463
THB Bạt Thái Lan 578 667 89 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,738 VND/EUR và bán ra 25,046 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,308 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,460 VND/AUD và bán ra 16,105 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,616 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,589 VND/CAD và bán ra 18,324 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 735 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,767 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,712 VND/CHF và bán ra 24,703 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 991 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,952 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,407 VND/CNY và bán ra 3,550 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 143 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,442 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,336 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,216 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,508 VND/GBP và bán ra 28,657 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,786 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 3,016 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 121 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,759 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,786 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,342 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,231 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,395 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 515 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 380 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,437 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,194 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,311 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,218 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,298 VND/SGD và bán ra 16,979 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,463 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,440 280 23,160
USD Đô La Mỹ 23,114 0 0
USD Đô La Mỹ 22,942 0 0
EUR Euro 23,905 25,009 1,104 23,969
AUD Đô La Úc 15,501 16,121 620 15,595
CAD Đô La Canada 17,651 18,317 666 17,757
CHF France Thụy Sỹ 23,819 24,740 921 23,962
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,328 3,223
GBP Bảng Anh 27,607 28,803 1,196 27,774
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,011 104 2,928
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,944 5,426 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,386 2,309
NZD Đô La New Zealand 14,140 14,566 426 14,225
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 505 393
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,227
SGD Đô La Singapore 16,344 16,977 633 16,442
THB Bạt Thái Lan 619 682 63 625
TWD Đô La Đài Loan 707 803 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,114 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,942 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,905 VND/EUR và bán ra 25,009 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,969 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,501 VND/AUD và bán ra 16,121 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,595 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,651 VND/CAD và bán ra 18,317 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,757 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,819 VND/CHF và bán ra 24,740 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,534 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,422 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,328 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,223 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,607 VND/GBP và bán ra 28,803 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,774 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,944 VND/MYR và bán ra 5,426 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,386 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,140 VND/NZD và bán ra 14,566 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,225 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 505 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 393 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,344 VND/SGD và bán ra 16,977 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,442 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,400 280 23,140
EUR Euro 23,953 24,821 868 23,979
AUD Đô La Úc 15,680 16,318 638 15,743
CAD Đô La Canada 17,785 18,282 497 17,856
CHF France Thụy Sỹ 23,931 24,681 750 24,027
GBP Bảng Anh 27,779 28,612 833 27,947
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,011 102 2,921
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,742 14,254
SGD Đô La Singapore 16,479 16,924 445 16,545
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,953 VND/EUR và bán ra 24,821 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,979 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,318 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,743 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,785 VND/CAD và bán ra 18,282 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,856 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,931 VND/CHF và bán ra 24,681 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,027 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,779 VND/GBP và bán ra 28,612 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,947 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,742 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,254 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,924 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,545 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,159 23,460 301 23,165
USD Đô La Mỹ 23,113 0 0
USD Đô La Mỹ 23,066 0 0
EUR Euro 23,757 25,086 1,329 24,055
AUD Đô La Úc 15,348 16,240 892 15,612
CAD Đô La Canada 17,512 18,407 895 17,785
CHF France Thụy Sỹ 23,680 24,659 979 24,028
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,353 28,642 1,289 27,716
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,839
JPY Yên Nhật 165 177 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,191 17,073 882 16,458
THB Bạt Thái Lan 570 685 115 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,159 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 301 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,165 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,113 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,066 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,757 VND/EUR và bán ra 25,086 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,329 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,055 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,348 VND/AUD và bán ra 16,240 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,612 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,512 VND/CAD và bán ra 18,407 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,680 VND/CHF và bán ra 24,659 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 979 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,028 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,353 VND/GBP và bán ra 28,642 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,289 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,716 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,839 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,191 VND/SGD và bán ra 17,073 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,458 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,148 23,448 300 23,168
USD Đô La Mỹ 23,128 0 0
EUR Euro 23,965 25,100 1,135 23,990
EUR Euro 23,960 0 0
AUD Đô La Úc 15,622 16,272 650 15,722
CAD Đô La Canada 17,793 18,443 650 17,893
CHF France Thụy Sỹ 23,839 24,744 905 23,944
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,550 3,440
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,356 3,226
GBP Bảng Anh 27,734 28,744 1,010 27,784
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 3,045 150 2,910
JPY Yên Nhật 168 177 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,390 2,310
NZD Đô La New Zealand 14,184 14,554 370 14,267
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 2,214
SGD Đô La Singapore 16,266 16,966 700 16,366
THB Bạt Thái Lan 601 669 68 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,148 VND/USD và bán ra 23,448 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,168 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,128 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,965 VND/EUR và bán ra 25,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,960 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,272 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,722 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,443 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,839 VND/CHF và bán ra 24,744 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,550 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,440 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,356 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,226 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,734 VND/GBP và bán ra 28,744 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,784 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,390 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,310 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,184 VND/NZD và bán ra 14,554 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,267 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,324 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,214 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 16,966 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,366 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,440 230 23,230
USD Đô La Mỹ 23,110 23,440 330 23,230
USD Đô La Mỹ 22,556 23,440 884 23,230
EUR Euro 24,102 24,623 521 24,174
AUD Đô La Úc 15,664 16,019 355 15,711
CAD Đô La Canada 17,834 18,220 386 17,888
CHF France Thụy Sỹ 24,064 24,585 521 24,136
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,543 3,434
GBP Bảng Anh 27,915 28,519 604 27,999
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,000 500 2,945
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
NZD Đô La New Zealand 14,211 14,562 351 14,282
SGD Đô La Singapore 16,535 16,893 358 16,585
THB Bạt Thái Lan 631 669 38 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,556 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,102 VND/EUR và bán ra 24,623 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,174 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,664 VND/AUD và bán ra 16,019 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 355 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,711 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,834 VND/CAD và bán ra 18,220 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,888 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,064 VND/CHF và bán ra 24,585 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,136 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,543 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,434 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,915 VND/GBP và bán ra 28,519 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,999 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,211 VND/NZD và bán ra 14,562 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 351 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,282 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,535 VND/SGD và bán ra 16,893 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 358 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,155 23,512 357 23,211
EUR Euro 23,960 24,830 870 24,060
AUD Đô La Úc 15,556 16,267 711 15,656
CAD Đô La Canada 17,637 18,452 815 17,837
CHF France Thụy Sỹ 24,027 24,747 720 24,127
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,405
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,243
GBP Bảng Anh 27,878 28,602 724 27,928
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,862
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,371
NOK Krone Na Uy 0 0 2,353
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,192
PHP Peso Philippine 0 0 451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,274
SGD Đô La Singapore 16,518 16,926 408 16,618
THB Bạt Thái Lan 0 0 629
TWD Đô La Đài Loan 0 0 824
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và bán ra 23,512 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 357 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,211 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,960 VND/EUR và bán ra 24,830 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,060 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,556 VND/AUD và bán ra 16,267 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,656 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,637 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,837 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,027 VND/CHF và bán ra 24,747 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,127 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,405 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,602 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,928 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,862 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,371 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,353 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,192 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 451 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,518 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 408 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,618 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 824 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,994 24,729 735 24,155
AUD Đô La Úc 15,746 16,366 620 15,840
CAD Đô La Canada 17,801 18,387 586 17,916
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,103
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,416
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,231
GBP Bảng Anh 27,850 28,699 849 28,040
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,940
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,326
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,378
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,238
SGD Đô La Singapore 16,480 17,025 545 16,578
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,994 VND/EUR và bán ra 24,729 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 735 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,746 VND/AUD và bán ra 16,366 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,840 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,801 VND/CAD và bán ra 18,387 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,916 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,103 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,416 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,231 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,850 VND/GBP và bán ra 28,699 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,040 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,326 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,378 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,480 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,578 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,400 260 23,150
EUR Euro 24,061 24,691 630 24,061
AUD Đô La Úc 15,599 16,359 760 15,729
CAD Đô La Canada 17,646 18,336 690 17,816
CHF France Thụy Sỹ 23,884 24,634 750 24,084
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,508 3,443
GBP Bảng Anh 27,797 28,627 830 27,927
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,000 95 2,935
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,328 17,028 700 16,428
THB Bạt Thái Lan 619 686 67 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,061 VND/EUR và bán ra 24,691 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,061 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,599 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,729 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,646 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,884 VND/CHF và bán ra 24,634 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,084 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,508 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,443 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,797 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,927 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,428 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,415 295 23,140
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,943 24,993 1,050 24,043
AUD Đô La Úc 0 16,423 15,801
CAD Đô La Canada 0 18,464 17,824
CHF France Thụy Sỹ 0 24,785 24,065
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,323
GBP Bảng Anh 0 28,656 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,134 2,879
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,122 16,478
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,943 VND/EUR và bán ra 24,993 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,043 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,423 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,801 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,464 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,824 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,785 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,065 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,323 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,656 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,879 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,122 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,478 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,590 470 23,160
EUR Euro 23,794 25,216 1,422 24,034
AUD Đô La Úc 15,587 16,362 775 15,744
CAD Đô La Canada 17,601 18,442 841 17,769
CHF France Thụy Sỹ 23,658 24,757 1,099 23,897
GBP Bảng Anh 27,602 28,870 1,268 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
SGD Đô La Singapore 16,321 17,107 786 16,486
THB Bạt Thái Lan 579 679 100 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,590 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,794 VND/EUR và bán ra 25,216 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,422 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,587 VND/AUD và bán ra 16,362 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,744 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,601 VND/CAD và bán ra 18,442 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,769 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,658 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,897 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,602 VND/GBP và bán ra 28,870 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,881 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,321 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 786 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,486 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,690 560 23,160
EUR Euro 23,998 25,099 1,101 24,048
AUD Đô La Úc 15,576 16,270 694 15,626
CAD Đô La Canada 17,838 18,515 677 17,888
CHF France Thụy Sỹ 24,111 24,679 568 24,161
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,090 3,474 384 3,095
GBP Bảng Anh 27,949 28,711 762 27,999
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,044 140 2,907
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,863 5,567 704 4,868
NOK Krone Na Uy 0 0 2,209
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,205
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,172
SGD Đô La Singapore 16,344 17,099 755 16,394
THB Bạt Thái Lan 628 677 49 629
TWD Đô La Đài Loan 717 852 135 720
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,690 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,998 VND/EUR và bán ra 25,099 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,048 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,576 VND/AUD và bán ra 16,270 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,626 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,838 VND/CAD và bán ra 18,515 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,888 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,111 VND/CHF và bán ra 24,679 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 568 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,161 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,090 VND/DKK và bán ra 3,474 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,095 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,949 VND/GBP và bán ra 28,711 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,999 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,044 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,863 VND/MYR và bán ra 5,567 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,868 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,209 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,205 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,172 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,344 VND/SGD và bán ra 17,099 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,394 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 717 VND/TWD và bán ra 852 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 135 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 720 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,200 23,410 210 23,230
USD Đô La Mỹ 23,130 0 0
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
EUR Euro 24,072 24,613 541 24,172
AUD Đô La Úc 15,593 16,049 456 15,713
CAD Đô La Canada 17,786 18,224 438 17,886
CHF France Thụy Sỹ 0 24,542 24,122
GBP Bảng Anh 0 28,467 28,009
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,998 2,945
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,575 14,253
SGD Đô La Singapore 16,419 16,884 465 16,559
THB Bạt Thái Lan 0 673 636
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,200 VND/ và bán ra 23,410 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,072 VND/EUR và bán ra 24,613 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,172 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,593 VND/AUD và bán ra 16,049 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,713 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,786 VND/CAD và bán ra 18,224 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,886 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,542 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,467 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,009 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,998 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,575 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,253 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,419 VND/SGD và bán ra 16,884 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,559 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 673 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,430 280 23,170
USD Đô La Mỹ 23,140 23,430 290 23,170
USD Đô La Mỹ 23,130 23,430 300 23,170
EUR Euro 23,722 24,883 1,161 23,832
AUD Đô La Úc 15,486 16,136 650 15,586
CAD Đô La Canada 17,664 18,324 660 17,764
CHF France Thụy Sỹ 23,833 24,630 797 23,963
GBP Bảng Anh 27,724 28,605 881 27,844
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,216 16,994 778 16,437
THB Bạt Thái Lan 567 671 104 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,430 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,430 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,430 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,722 VND/EUR và bán ra 24,883 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,161 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,832 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,486 VND/AUD và bán ra 16,136 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,586 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,664 VND/CAD và bán ra 18,324 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,764 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,833 VND/CHF và bán ra 24,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,963 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,724 VND/GBP và bán ra 28,605 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,844 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,216 VND/SGD và bán ra 16,994 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,437 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 567 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,370 310 23,160
USD Đô La Mỹ 22,980 23,370 390 23,160
EUR Euro 24,010 24,561 551 24,160
AUD Đô La Úc 15,748 16,186 438 15,868
CAD Đô La Canada 17,762 18,231 469 17,892
CHF France Thụy Sỹ 23,958 24,539 581 24,138
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,128 3,341 213 3,208
GBP Bảng Anh 27,832 28,491 659 28,052
HKD Đô La Hồng Kông 2,830 3,029 199 2,900
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,435 16,910 475 16,575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,010 VND/EUR và bán ra 24,561 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,186 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,868 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,762 VND/CAD và bán ra 18,231 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,892 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 24,539 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,138 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,128 VND/DKK và bán ra 3,341 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,208 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,832 VND/GBP và bán ra 28,491 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,052 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,830 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,370 210 23,170
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 23,946 24,607 661 24,207
AUD Đô La Úc 15,780 16,622 842 15,959
CAD Đô La Canada 0 18,574 17,662
CHF France Thụy Sỹ 0 25,163 23,657
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,776 3,458
GBP Bảng Anh 27,790 28,598 808 28,090
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,029 2,907
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
SGD Đô La Singapore 16,434 16,892 458 16,620
THB Bạt Thái Lan 0 683 656
TWD Đô La Đài Loan 0 812 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,946 VND/EUR và bán ra 24,607 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,207 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,780 VND/AUD và bán ra 16,622 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,959 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,574 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,662 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,163 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,657 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,776 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,458 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,598 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 808 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,090 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,029 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,434 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 683 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 812 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,420 315 23,140
EUR Euro 23,750 24,675 925 23,990
AUD Đô La Úc 15,627 16,272 645 15,785
CAD Đô La Canada 17,619 18,330 711 17,797
CHF France Thụy Sỹ 23,749 24,678 929 23,989
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,214
GBP Bảng Anh 27,567 28,617 1,050 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,018 130 2,917
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,224
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,289
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,224
SGD Đô La Singapore 16,315 17,022 707 16,480
THB Bạt Thái Lan 579 674 95 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,750 VND/EUR và bán ra 24,675 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,627 VND/AUD và bán ra 16,272 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,619 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,797 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,749 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 929 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,422 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,214 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,567 VND/GBP và bán ra 28,617 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,224 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,289 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,224 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,530 360 23,190
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 23,932 24,540 608 24,175
AUD Đô La Úc 0 0 15,946
CAD Đô La Canada 0 0 17,956
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,240
GBP Bảng Anh 0 0 28,071
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 16,624
THB Bạt Thái Lan 0 0 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,932 VND/EUR và bán ra 24,540 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,946 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,956 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,240 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,071 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,420 315 23,140
EUR Euro 23,796 25,084 1,288 23,996
AUD Đô La Úc 15,441 16,298 857 15,691
CAD Đô La Canada 17,722 18,375 653 17,803
CHF France Thụy Sỹ 0 24,831 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,595 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,347 0
GBP Bảng Anh 27,572 28,747 1,175 27,852
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,036 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 166 176 10 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,751 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,522 0
NOK Krone Na Uy 0 2,416 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,832 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 523 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,435 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 0
SGD Đô La Singapore 16,391 17,017 626 16,485
THB Bạt Thái Lan 0 672 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,796 VND/EUR và bán ra 25,084 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,288 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,441 VND/AUD và bán ra 16,298 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,691 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,722 VND/CAD và bán ra 18,375 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,803 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,831 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,347 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,572 VND/GBP và bán ra 28,747 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,852 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,036 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,751 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,522 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,416 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,832 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 523 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,435 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,324 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,391 VND/SGD và bán ra 17,017 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 672 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,370 180 23,190
EUR Euro 23,893 24,756 863 24,006
AUD Đô La Úc 15,641 16,321 680 15,764
CAD Đô La Canada 17,633 18,363 730 17,807
CHF France Thụy Sỹ 24,000 24,749 749 24,000
GBP Bảng Anh 27,598 28,740 1,142 27,870
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 3,013 120 2,922
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,293 14,739 446 14,293
SGD Đô La Singapore 16,327 17,003 676 16,489
THB Bạt Thái Lan 636 682 46 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,893 VND/EUR và bán ra 24,756 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,006 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,641 VND/AUD và bán ra 16,321 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,764 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,633 VND/CAD và bán ra 18,363 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,807 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,000 VND/CHF và bán ra 24,749 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,000 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,598 VND/GBP và bán ra 28,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,142 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,870 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,293 VND/NZD và bán ra 14,739 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,293 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,327 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,440 290 23,160
EUR Euro 23,908 25,013 1,105 23,973
AUD Đô La Úc 15,659 16,275 616 15,753
CAD Đô La Canada 17,676 18,339 663 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,773 931 23,986
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,329 3,224
GBP Bảng Anh 27,679 28,875 1,196 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,007 103 2,924
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,401 2,323
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 491 153 396
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,236
SGD Đô La Singapore 16,362 17,000 638 16,461
THB Bạt Thái Lan 0 686 628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,908 VND/EUR và bán ra 25,013 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,105 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,659 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,753 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,676 VND/CAD và bán ra 18,339 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,773 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,986 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,329 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,679 VND/GBP và bán ra 28,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,401 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,323 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 491 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 396 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,362 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,375 205 23,180
USD Đô La Mỹ 23,168 0 0
USD Đô La Mỹ 23,166 0 0
EUR Euro 0 24,921 24,163
AUD Đô La Úc 0 16,283 15,866
CAD Đô La Canada 0 18,251 17,898
GBP Bảng Anh 0 28,970 28,064
JPY Yên Nhật 0 177 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,913 16,567
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,375 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,168 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,166 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,283 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,866 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,251 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,064 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,913 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,567 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,510 320 23,220
USD Đô La Mỹ 23,170 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,049 24,630 581 24,146
AUD Đô La Úc 15,598 16,079 481 15,700
CAD Đô La Canada 17,774 18,240 466 17,881
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,046
GBP Bảng Anh 0 0 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,452 16,892 440 16,560
THB Bạt Thái Lan 0 0 648
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,249
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,049 VND/EUR và bán ra 24,630 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,146 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,598 VND/AUD và bán ra 16,079 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,700 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,774 VND/CAD và bán ra 18,240 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,881 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,046 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,249 VND/NZD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,180
EUR Euro 0 24,631 24,167
AUD Đô La Úc 0 16,273 15,890
CAD Đô La Canada 0 18,288 17,929
CHF France Thụy Sỹ 0 24,584 24,107
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,355 3,219
GBP Bảng Anh 0 28,617 28,061
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 2,920
JPY Yên Nhật 0 173 170
NOK Krone Na Uy 0 2,443 2,320
SGD Đô La Singapore 0 16,923 16,590
THB Bạt Thái Lan 0 673 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,631 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,167 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,273 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,890 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,288 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,929 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,219 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,617 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,061 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 173 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,443 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,923 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 673 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,450 300 23,160
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,766 25,068 1,302 23,866
AUD Đô La Úc 15,457 16,222 765 15,557
CAD Đô La Canada 17,671 18,422 751 17,771
CHF France Thụy Sỹ 23,806 24,676 870 23,906
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,431
GBP Bảng Anh 27,521 28,640 1,119 27,621
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,043 152 2,901
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,018 14,730 712 14,118
SEK Krona Thụy Điển 0 2,360 0
SGD Đô La Singapore 16,351 17,119 768 16,451
THB Bạt Thái Lan 627 686 59 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,450 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,766 VND/EUR và bán ra 25,068 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,302 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,457 VND/AUD và bán ra 16,222 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,557 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,671 VND/CAD và bán ra 18,422 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,771 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,806 VND/CHF và bán ra 24,676 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,906 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,573 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,640 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,119 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,621 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,043 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,018 VND/NZD và bán ra 14,730 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,118 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,360 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 17,119 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,420 300 23,140
EUR Euro 23,862 24,912 1,050 24,028
AUD Đô La Úc 15,579 16,465 886 15,687
CAD Đô La Canada 17,576 18,401 825 17,742
CHF France Thụy Sỹ 23,882 24,616 734 24,086
GBP Bảng Anh 27,722 28,621 899 27,936
JPY Yên Nhật 167 175 8 168
SGD Đô La Singapore 16,378 17,064 686 16,412
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,862 VND/EUR và bán ra 24,912 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,028 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,579 VND/AUD và bán ra 16,465 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,687 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,576 VND/CAD và bán ra 18,401 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,742 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,882 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,722 VND/GBP và bán ra 28,621 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 899 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,936 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,412 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,440 300 23,160
EUR Euro 24,059 24,616 557 24,156
AUD Đô La Úc 15,554 16,062 508 15,695
CAD Đô La Canada 17,727 18,226 499 17,870
CHF France Thụy Sỹ 0 24,981 24,048
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,411 3,223
GBP Bảng Anh 27,666 28,424 758 27,917
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,904
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 325 312
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NOK Krone Na Uy 0 2,461 2,254
PHP Peso Philippine 0 448 429
SGD Đô La Singapore 16,409 16,888 479 16,558
ZAR Rand Nam Phi 0 1,427 1,369
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,059 VND/EUR và bán ra 24,616 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,156 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,554 VND/AUD và bán ra 16,062 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,695 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,226 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,981 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,048 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,411 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,223 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,666 VND/GBP và bán ra 28,424 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 325 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,461 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 429 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 16,888 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,558 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,427 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,369 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,650 430 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 23,650 460 23,220
USD Đô La Mỹ 23,150 23,650 500 23,220
EUR Euro 23,990 24,700 710 24,060
AUD Đô La Úc 15,590 16,200 610 15,680
CAD Đô La Canada 17,750 18,390 640 17,850
GBP Bảng Anh 27,790 28,530 740 27,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,140
SGD Đô La Singapore 16,490 17,170 680 16,560
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,990 VND/EUR và bán ra 24,700 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,060 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,590 VND/AUD và bán ra 16,200 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,680 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,750 VND/CAD và bán ra 18,390 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,850 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,530 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,140 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 0 23,210
USD Đô La Mỹ 23,120 0 23,170
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,170
EUR Euro 24,081 0 24,178
AUD Đô La Úc 15,614 0 15,716
CAD Đô La Canada 0 0 17,898
GBP Bảng Anh 0 0 28,042
JPY Yên Nhật 170 0 171
SGD Đô La Singapore 16,471 0 16,579
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,081 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,178 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,614 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,716 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,042 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,471 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,579 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,130
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,959 24,645 686 24,097
AUD Đô La Úc 15,634 16,297 663 15,779
GBP Bảng Anh 27,754 28,567 813 28,007
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
MYR Renggit Malaysia 0 5,328 5,247
SGD Đô La Singapore 16,445 16,885 440 16,588
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,959 VND/EUR và bán ra 24,645 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,097 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,634 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,779 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,754 VND/GBP và bán ra 28,567 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,328 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,247 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,445 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,588 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,735 560 23,155
USD Đô La Mỹ 23,155 23,735 580 23,155
USD Đô La Mỹ 23,155 23,735 580 23,155
EUR Euro 24,032 25,547 1,515 24,182
AUD Đô La Úc 15,536 16,945 1,409 15,686
CAD Đô La Canada 17,617 19,227 1,610 17,717
CHF France Thụy Sỹ 24,714 24,714 0 24,714
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,793 28,712 919 27,943
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,397 17,012 615 16,547
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,735 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và bán ra 23,735 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và bán ra 23,735 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,032 VND/EUR và bán ra 25,547 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,536 VND/AUD và bán ra 16,945 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,686 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,617 VND/CAD và bán ra 19,227 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,717 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,714 VND/CHF và bán ra 24,714 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,714 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,793 VND/GBP và bán ra 28,712 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,943 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,397 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,547 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
EUR Euro 23,693 0 23,947
AUD Đô La Úc 0 0 15,741
CAD Đô La Canada 0 0 17,785
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,974
GBP Bảng Anh 0 0 27,790
JPY Yên Nhật 0 0 167
SGD Đô La Singapore 0 0 16,474
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,693 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,741 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,974 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,790 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,474 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:58 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,420 350 23,120
EUR Euro 23,627 24,871 1,244 23,871
AUD Đô La Úc 15,538 16,359 821 15,699
CAD Đô La Canada 17,518 18,441 923 17,699
CHF France Thụy Sỹ 23,608 24,851 1,243 23,851
GBP Bảng Anh 27,425 28,867 1,442 27,708
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,026 151 2,905
JPY Yên Nhật 166 175 9 168
NZD Đô La New Zealand 13,985 14,925 940 14,085
SGD Đô La Singapore 16,219 17,072 853 16,387
THB Bạt Thái Lan 623 673 50 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,627 VND/EUR và bán ra 24,871 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,244 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,871 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,538 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,699 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,518 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,699 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,608 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,851 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,425 VND/GBP và bán ra 28,867 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,442 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,708 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,905 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,985 VND/NZD và bán ra 14,925 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,219 VND/SGD và bán ra 17,072 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,387 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,400 170 23,200
EUR Euro 23,998 25,080 1,082 23,755
AUD Đô La Úc 15,795 16,295 500 15,635
GBP Bảng Anh 27,855 28,740 885 27,575
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,015 95 2,890
JPY Yên Nhật 168 176 8 167
SGD Đô La Singapore 16,490 17,010 520 16,325
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 170 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,998 VND/EUR và bán ra 25,080 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,082 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,795 VND/AUD và bán ra 16,295 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,635 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,855 VND/GBP và bán ra 28,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,575 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:00 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,470 250 23,220
EUR Euro 24,120 24,600 480 24,230
AUD Đô La Úc 15,690 16,030 340 15,780
CAD Đô La Canada 17,840 18,220 380 17,940
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,170
GBP Bảng Anh 27,950 28,500 550 28,080
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,320
SGD Đô La Singapore 16,480 16,870 390 16,620
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,120 VND/EUR và bán ra 24,600 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,230 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,030 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,780 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,840 VND/CAD và bán ra 18,220 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,940 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,170 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,950 VND/GBP và bán ra 28,500 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,080 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,320 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,480 VND/SGD và bán ra 16,870 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:00 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:57 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,420 330 23,140
EUR Euro 23,939 24,574 635 24,134
AUD Đô La Úc 15,604 16,211 607 15,789
CAD Đô La Canada 17,645 18,241 596 17,845
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,733 1,013 23,990
GBP Bảng Anh 27,487 28,678 1,191 27,812
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,050 161 2,889
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,370 16,902 532 16,540
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,939 VND/EUR và bán ra 24,574 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,134 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,604 VND/AUD và bán ra 16,211 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,789 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,645 VND/CAD và bán ra 18,241 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,845 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,733 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,013 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,487 VND/GBP và bán ra 28,678 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,812 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,370 VND/SGD và bán ra 16,902 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,820 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,220 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,820 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,320 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,690 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,440 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,353 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,575 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,575 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,450 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,247 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,627 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,755 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,120 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,230 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,755 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,550 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,547 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,150 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,348 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,557 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,557 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,990 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,945 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,600 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,840 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,956 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,180 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,227 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,671 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,191 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,535 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,624 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,826 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,170 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,288 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,985 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,085 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,293 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,378 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,085 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,593 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,739 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,920 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,013 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,000 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,714 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,714 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,788 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 567 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 656 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 715 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,323 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,458 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,323 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,528 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,776 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,626 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 380 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 396 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 380 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 523 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 720 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 824 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 720 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 814 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 922 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

Giá vàng hôm nay - ngày 1/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Bắt ổ nhóm môi giới mang thai hộ với giá 1 tỷ đồng | vtc now

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Sân bay tân sơn nhất chiều 28/06/2022 - đổi tiền ở đâu giá tỷ giá tốt? || nick nguyen

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Highland tăng giá bán liệu có mất khách | tổ buôn 247 (30/06/2022)

Phân tích tỷ giá gbpjpy - cơ hội lớn 300 - hơn 500 pip | harry trader

Giá vàng hôm nay - ngày 1/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 03/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 6 năm 2022 usd quay đầu | tỷ giá đô la mỹ ngày 25/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/03/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 6 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ, euro ngày 12/6/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Đài Loan Hôm Nay
  • Tỷ Giá Usd Bán Ra Hôm Nay
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Gần Đây
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vpbank
  • Tỷ Giá Vietcombank Đài Tệ
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Vỏ Cam Không Bị Đắng
  • Cách Làm Phút Nốt Trong Word
  • Giá Bạc Giờ Bao Nhiêu
  • Hot Xoan Tam Gia Bao Nhieu
  • Dự Báo Giá Lợn Hơi Thời Gian Tới
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Aud Chợ Đen Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Úc
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Campuchia
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bộ Tài Chính
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Liên Ngân Hàng Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Vcb Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Mb
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hà Trung
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vietcombank Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Đô La Mỹ
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiệm Vàng Hà Tâm trên website Lamdeppanasonic.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×